| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
AutoCad R14 Tập 2 : Những kỹ năng nâng cao : Những kỹ năng nâng cao /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Kiến Quốc. |
Tạo bản vẽ trong R14. Tìm hiểu môi trường đồ họa cách lựa chọn để khởi tạo bản vẽ. Sử dụng văn bản đa dòng trong một bản vẽ. Tạo sản phẩm cuối...
|
Bản giấy
|
|
The commercial law of the socialist republic of Vietnam
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
428 CL-F
|
Tác giả:
Clifford Chance-Freshfields |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David Boddy, Robert Paton |
Bao gồm: Setting the scene, managing people at work...
|
Bản giấy
|
||
Enterprise one : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 WE-J
|
Tác giả:
Judy West, C.J Moore |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ CAD/CAM Cmatron : Integrated System /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 CON
|
Tác giả:
Bành Tiến Long, Trần Văn Nghĩa, Hoàng Vĩnh Sinh, Trần Ích Thịnh, Nguyễn Chí Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Computer architecture and organisation
Năm XB:
1998 | NXB: MacGraw-Hill,
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 HA-J
|
Tác giả:
John P. Hayes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Triết học mác Lênin :. Tập 1 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Triết học mác Lênin :. Tập 2 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
L.A. Hill, Ngọc Duy, Kim Thoa (dịch và chú giải). |
Bao gồm các mẩu chuyện vui, ngắn gọn và dễ hiểu, tất cả các từ khó của mỗi chuyện đều được giải thích rõ nghĩa và phiên âm theo cách phiên âm mới...
|
Bản giấy
|
||
Hấp phụ và xúc tác trên bề mặt vật liệu vô cơ mao quản
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
541.395 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Anh trong thế giới thương mại.
Năm XB:
1998 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-A
|
Tác giả:
Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Văn Bửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|