| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trình tự thủ tục giải quyết đơn đề nghị giám đốc thẩm các vụ án Kinh doanh thương mại theo thực tiễn ở Tòa án nhân dân tối cao
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Thanh An; NHDKH TS Hoàng Ngọc Thỉnh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: làm rõ những vấn đề cơ sở lý luận, trình tự nội dung và thực trạng về thủ tục giám đốc thẩm vụ án KDTM; ưu...
|
Bản điện tử
|
|
Trọng tài thương mại quy chế theo pháp luật Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LE-S
|
Tác giả:
Lê Trường Sơn; PGS.TS Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Trọng tài và các phương thức giải quyết tranh chấp lựa chọn giải quyết các tranh chấp thương mại như thế nào
Năm XB:
2003 | NXB: Công ty in truyền thông Việt Nam,
Từ khóa:
Số gọi:
343,57 CH-I
|
Tác giả:
Christophe Imhoos |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Stephen J. Bigelow |
Bao gồm: CST Certification,, Disclaimer and cautions, Introduction...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đức Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Xuân Thuận, PGS. TS. Nguyễn Gia Thiều |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Truyền hình số mặt đất và máy phát hình số mặt đất theo tiêu chuẩn Châu Âu
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DO-M
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Mùi; GVHD TS Trịnh Quang Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyện kể người Mạ ở Đồng Nai
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.2095797 HU-T
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Tới, Phan Đình Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển bách khoa công nghệ thông tin và kỹ thuật máy tính Anh - Việt. : English Vietnamese encyclopedia of information techonology and computing engineering. /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Quang Hùng, Tạ Quang Huy; Ts. Nguyễn Phi Khứ, Đỗ Duy Việt. |
Giới thiệu từ, phiên âm, giải nghĩa và minh họa cho các thuật ngữ trong ngành công nghệ thông tin và kĩ thuật máy tính
|
Bản giấy
|
|
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt : Accounting - Auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.03 KH-N
|
Tác giả:
Khải Nguyên, Vân Hạnh |
Gồm hơn 32.000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 33.000 thuật ngữ và thành ngữ.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 60.000 thuật ngữ và thành ngữ có phiên âm quốc tế
|
Bản giấy
|