| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hóa thế kỷ XX : Từ điển lịch sử văn hóa /
Năm XB:
1999 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
306.0904 FRA
|
Tác giả:
Michel Fragonard; Chu Tiến Ánh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Cao Đàm |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Ứng Vận |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tin học ứng dụng trong hóa học
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Minh Tuyết; Lê Ngọc Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế. |
Trình bày cơ sở lí luận của nhiệt động học, ứng dụng trong cân bằng pha, cân bằng phản ứng và lý thuyết dung dịch
|
Bản giấy
|
||
Tư duy khoa học trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
153.4 LE-N
|
Tác giả:
GS.TS. Lê Hữu Nghĩa, PTS. Phạm Duy Hải |
Tài liệu tư duy khoa học và những điều kiện phát triển mới. Tư duy khoa học hiện đại trong giai đoạn cách mạng khoa học công nghệ
|
Bản giấy
|
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học / : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 CHU
|
|
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Nhân, Nguyễn Thạc Sửu, Nguyễn Văn Tuế. |
Sách bao gồm các nội dung chính: dung dịch, quy tắc pha, nhiệt động học thống kê, các hiện tượng bề mặt, sự hấp thụ.
|
Bản giấy
|
||
Hấp phụ và xúc tác trên bề mặt vật liệu vô cơ mao quản
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
541.395 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nhà khoa học về trái đất và thiên văn nổi tiếng thế giới
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
509.2 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Bội Tuyền |
Giới thiệu về cuộc sống và thành tựu khoa học của 10 nhà khoa học về trái đất và về thiên văn tiêu biểu: C.Côlômbô, V.Gama, F.Magienlăng, W.Beebe,...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển khoa học và công nghệ Việt - Anh : Vietnamese - English dictionary of science and technology /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Gồm khảong 60.000 mục từ
|
Bản giấy
|