| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Some strategies to develop reading skills for the first-year students of english at hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Pham Thi Quynh Huong; GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về Bảo hiểm xã hội bắt buộc từ thực tiễn Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Diễm Ngọc; NHDKH PGS.TS Đào Thị Hằng |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Làm rõ một số vấn đề lý luận về BHXH bắt buộc, các quy định pháp luật liên quan và thực tiễn thi hành trên địa...
|
Bản điện tử
|
|
A contrastive study on passive voice in English and Vietnamese equivalent
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-M
|
Tác giả:
Bùi Thị Thúy Mai; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai từ thực tiễn tỉnh Lào Cai
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phùng Thị Kim Thúy; NHDKH PGS.TS Bùi Thị Huyền |
Trong xu thế phát triển của xã hội nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa từng bước hình thành, phát triển. Công tác quản lý quy hoạch...
|
Bản giấy
|
|
An investigation into conditional sentences in English novel "Pride and Prejudice" with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Hiệp; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Factors affecting translation of addressing terms from English into VietNamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Nhung; GVHD: TS. Hồ Ngọc Trung |
The study use descriptive and contrastive analysis methods to point out: the Vietnamese translation equivalents of English ATs, factors affecting...
|
Bản giấy
|
|
graduation to improve ielts writing skills for the students of english at hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LA-H
|
Tác giả:
Lại Thị Hương; GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A Comparative study on idioms containing the word dog in English, chien in french and chó in Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Trại; GVHD: PGS.TS. Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toward helping the first year English majors at Hanoi Open University to overcome difficulties in listening skills
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
429 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Thu Hà; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bảo vệ môi trường trong pháp luật thương mại quốc tế và những vấn đề đặt ra đối với Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Quyết; GVHD: TS. Nguyễn Văn Luật |
Nghiên cứu các vấn đề về bảo vệ môi trường và mối quan hệ giữa bảo vệ môi trường với phát triển thương mại quốc tế
|
Bản điện tử
|
|
a contrastive analysis of negative questions in english and vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Tiến Thành; GVHD: Vũ Diệu Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|