| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước những vấn đề lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.7 LE-H
|
Tác giả:
Lê Hồng Hạnh |
Lý luận công ty cổ phần, cơ sở khoa học định hướng cho quá trình cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam, những vấn đề thực tiễn cổ phần...
|
Bản giấy
|
|
Cổ phần hóa và quản lý doanh nghiệp nhà nước sau cổ phần hóa
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.045 LE-T
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Văn Tâm chủ biên |
Tổng quan về cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về thực trạng tiến hành cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước và vấn...
|
Bản giấy
|
|
Cổ phiếu thường, lợi nhuận phi thường
Năm XB:
2017 | NXB: Lao động; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
332.6322 FI-P
|
Tác giả:
Philip A. Fisher ; Dịch: Tùng Linh, Ngọc Hà |
Hướng dẫn cách chọn cổ phiếu tăng trưởng, thời điểm nên mua và nên bán, một số điều cần tránh, các thành tố của một khoản đầu tư an toàn...
|
Bản giấy
|
|
Cơ quan nhân quyền quốc gia - thực tiễn quốc tế và kinh nghiệm cho Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
341 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Minh Lương, GVHD: TS. Chu Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả |
Những khái niệm cơ bản về dao động, sóng cơ, sóng âm. Vật liệu và kết cấu hút âm. Thiết kế chất lượng âm nhà hát ngoài trời. Thiết kế chất lượng âm...
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 1, Công nghệ gen /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-B
|
Tác giả:
Lê Trần Bình, Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 2, Công nghệ hóa sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Thu, Tô Kim Anh, Lê Quang Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ sinh học :. Tập 4, Công nghệ vi sinh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Văn Nhương, Nguyễn Văn Cách, Quản Lê Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở Công nghệ Sinh học. Tập 3: Công nghệ Sinh học tế bào. Tập 3, Công nghệ sinh học tế bào /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Thạch (chủ biên) |
Cơ sở của nuôi cấy mô tế bào thực vật. Môi trường nuôi cấy. Ảnh hưởng của các yếu tố sinh lý của nguồn mẫu đến sự sinh trưởng và phát sinh hình...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ tế bào động vật và ứng dụng : Biên soạn theo chương trình khung đã được Bộ GD&ĐT phê duyệt /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
571.6 KH-T
|
Tác giả:
Khuất Hữu Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ vi điện tử và vi hệ thống
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Nam Trung |
Công nghệ vi hệ thống bắt nguồn từ công nghệ vi điện tử;vật lý ứng dụng, điện tử, vi điện tử và kỹ thuật đo
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở công nghệ vi sinh vật và ứng dụng : Dùng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng có liên quan đến sinh học, y học, nông nghiệp /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
PGS. TS Lê Gia Huy ; PGS. TS Khuất Hữu Thanh |
Trình bày nguyên lý cơ bản của công nghệ vi sinh vật. Các ứng dụng công nghệ vi sinh vật trong sản xuất các sản phẩm ứng dụng trong các ngành công...
|
Bản giấy
|