| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hỏi và đáp về quản lý hành chính nhà nước Tập 3, Quản lý nhà nước trên các lĩnh vực (sách phục vụ ôn thi) : Chương trình chuyên viên /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính trị - Hành chính
Từ khóa:
Số gọi:
352.1 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Khiển, Trần Thị Thanh Thủy chủ biên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Việt thực hành
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
GS. PTS Nguyễn Minh Thuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New English file elementary : Tiếng Anh giao tiếp quốc tế. /
Năm XB:
2009 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428.24 OXE
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham Koenig, Paul Seligson; Trần Nga, Hương Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Quynh |
Trình bày những vấn đề cơ bản nhất về kiểm toán hoạt động với ba phần chính: kiểm toán hoạt động, kiểm toán những hoạt động chủ yếu trong một tổ...
|
Bản giấy
|
||
Tách dòng và đọc trình tự gen cry8Da mã hóa Protein diệt côn trùng bộ cánh cứng từ các chủng Bacillus thuringiensis phân lập từ đất trồng mía ở Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Tuyết Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tách và nhận diện hệ Glycoprotein trong huyết thanh người
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Đức Đan. GVHD: Phan Văn Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán doanh nghiệp dịch vụ : Dùng cho sinh viên đại học,cao đẳng chuyên ngành kế toán /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
657.83 LE-H
|
Tác giả:
TS.Lê Thị Thanh Hải |
Kế toán trong các hoạt động kinh doanh phục vụ, và kết quả hoạt động kinh doanh phục vụ
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Phạm Văn Chới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh doanh nhà hàng : 247 nguyên lý quản lý
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
647.95 MY-N
|
Tác giả:
Mỹ Nga biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán quản trị : Dùng cho sinh viên khối ngành kinh tế /
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
657.4 HU-L
|
Tác giả:
TS. Huỳnh Lợi |
Cuốn sách bao gồm những nội dung: Những vấn đề chung về kế toán quản trị, phân loại chi phí, kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kế toán tài chính doanh nghiệp thương mại : Dùng cho sinh viên Đại học,cao đẳng chuyên ngành kế toán /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
657 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Mai, Lê Thị Thanh Hải, Phạm Đức Hiếu,... |
Trình bày tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp thương mại như kế toán nghiệp vụ mua hàng hoá, kế toán nghiệp vụ bán hàng hoá và kế toán...
|
Bản giấy
|
|
A Practical English Grammar : Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
425 TH-O
|
Tác giả:
AJ Thomson ; A.V. Martinet ; Hồng Đức dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|