| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa (Chủ biên) - Nguyễn Xuân Quỳnh & Nguyễn Quốc Việt |
Khái niệm về chỉ thị sinh học môi trường. Các phương pháp nghiên cứu chỉ thị sinh học môi trường. Các mối quan hệ yếu tố ảnh hưởng và phản ứng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, các thành phần cơ bản của môi trường, hệ sinh thái học và môi trường, tác động của con người tới...
|
Bản giấy
|
||
Hồ Chí Minh với văn nghệ sĩ, văn nghệ sĩ với Hồ Chí Minh. Tập 6, Hồ Chí Minh - Tư tưởng và tác phẩm (Thơ)
Năm XB:
2012 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
959.704092 HU-T
|
Tác giả:
Hữu, Thỉnh (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tạ Long, Trần Thị Hồng Yến, Nguyễn Thị Thanh Bình |
Cuốn sách này nói về sự phát triển của ngành nghề La Phù, những kết quả phát triển sau bước chuyền đổi, sự phát triển của các xóm....
|
Bản giấy
|
||
Biển và đảo Việt Nam : Mấy lời hỏi - đáp
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
320.15 HA-H
|
Tác giả:
Hà Minh Hồng (chủ biên) và các tác giả khác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Bài tập đặt câu tiếng Anh
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.0076 THE-W
|
Tác giả:
The Windy |
Gồm các bài đặt câu tiếng Anh với các từ gợi ý, cách viết thư và những bài tập chọn đáp án đúng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Tuệ - Lê Thông - Vũ Đình Hòa - Lê Mỹ Dung - Nguyễn Trọng Đức - Lê Văn Tin - Trần Ngọc Diệp |
Cuốn sách này bao gồm những nội dung: Tổng quan cơ sở lý luận về Địa lý du lịch; tiềm năng và thực trạng phát triển du lịch...
|
Bản giấy
|
||
Người Chu - ru ở Lâm Đồng
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
305.899 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh |
Giới thiệu về môi trường cư trú, xã hội và kinh tế truyền thống; văn hoá tinh thần; văn hoá phi vật thể của người Chu-ru ở Lâm Đồng
|
Bản giấy
|
|
Bài tập lập trình hướng đối tượng với C++ : Bài tập mẫu, câu hỏi trắc nghiệm, bài tập tự giải
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
005.117 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Thủy và những người khác biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Địa lý kinh tế - xã hội Châu Á
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
330.95 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến, Phạm Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Yến Ngọc |
Nội dung cuốn sách nói về địa lý kinh tế - xã hội khu vực Châu Á gồm tư liệu về nguồn lực tự nhiên, dân cư - xã hội, thể chế chính trị, bức tranh...
|
Bản giấy
|
|
Địa lý kinh tế - xã hội Châu Mỹ, Châu Phi, Châu Đại Dương.
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
330.9 BU,Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến, Phạm Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Yến Ngọc. |
Cuốn sách cung cấp các tài liệu về địa lý kinh tế - xã hội châu Mỹ, châu Phi, châu Đại Dương.
|
Bản giấy
|
|
Địa lý kinh tế - xã hội châu Mỹ, châu Phi và châu Đại dương
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
330.9 BU,Y
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến, Phạm Thị Ngọc Diệp, Nguyễn Yến Ngọc |
Cuốn sách cung cấp các tài liệu về đại lý kinh tế - xã hội châu Mỹ, châu Phi và châu Đại dương.
|
Bản giấy
|