| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hồ Ngọc Sơn |
Gồm các bài viết về lịch sử Đảng ta, đất nước ta, dân tộc ta trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược, giải phóng miền...
|
Bản giấy
|
||
Hiệp định Giơnevơ - 50 năm nhìn lại : Sách tham khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
959.7041 VU-H
|
Tác giả:
PGS.TS Vũ Dương Huân (Chủ biên.), Th.S Trần Chí Thành, Th.S Dương Minh Ngọc |
Tìm hiểu về hiệp đing Giơnevơ và những nhìn nhận ngày nay về hiệp định này: ký kết và đấu tranh thi hành hiệp định Giơnevơ, ý nghĩa lịch sử của...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và xác định mức độ kháng kháng sinh của vi khuẩn Aeromonas hydrophila gây bệnh trên cá nước ngọt ở địa bàn Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Thị Thùy Linh; TS.Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân tích sự biến đổi đa dạng di truyền của rong biển bằng kỹ thuật sinh học phân tử và bước đầu lựa chọn dòng có khả năng kháng bệnh và chịu nhiệt cao của ba chi rong sụn, rong nho và rong câu
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Thân; PGS.TS Đặng Diễm Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu khả năng đối kháng nấm bệnh ở cây tiêu của một số vi khuẩn được phân lập từ đất trồng Tiêu tại Tây Nguyên
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Hạnh; PGS.TS Phạm Việt Cường; PGS.TS Nguyễn Thị Kim Cúc; Th.s Trần Thị Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phong trào đấu tranh đô thị thời quật khởi : 1954-1975 /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 PHO
|
Tác giả:
Lê Công Cơ (cb) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sàng lọc và thu nhận APTAMER đặc hiệu kháng sinh PENICILLIN
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hoa; PGS.TS Lê Quang Huấn; TS Lã Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tăng khả năng sinh tổng hợp kháng sinh DIHYDROCHAL COMYCIN của chủng xạ khuẩn STREPTOMYCES SP.KCTC 0041BP
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hoa; Th.S Nguyễn Thị Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập và đánh giá khả năng sinh kháng sinh của xạ khuẩn nội cộng sinh trên cây quế thu thập tại Tỉnh Yên Bái
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Nhung; TS Phí Quyết Tiến; NCS Vũ Thị Hạnh Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lựa chọn điều kiện nuôi cấy thích hợp và tách kháng sinh Spinosad thô từ xạ khuẩn Saccharopolyspora spinosa Y6
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Yên; Th.S Nguyễn Thành Chung; TS Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Ma Văn Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ma Văn Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|