| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 161.27
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thúy Hạnh, GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ xạ khuẩn Streptomyces 117.2.26
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Việt Hà, GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh từ Streptomyces 62.215
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Hữu Tuấn, GVHD: Cao văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men tổng hợp kháng sinh nhờ xạ khuẩn Streptomyces 119.112
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men tổng hợp kháng sinh nhờ xạ khuẩn Streptomyces 119.23
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DU-C
|
Tác giả:
Dương Thị Kim Chung, GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men tổng hợp kháng sinh từ Streptomyces 184.26
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-B
|
Tác giả:
Bùi Ngọc Bích; PGS.TS Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình tái sinh cây của hai giống lúa ( Oryza Sativa L.) khang dân đột biến và DT22 phục vụ cho kĩ thuật chuyền gen
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-A
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Anh, GVHD: Đặng Trọng Lượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình tinh sạch kháng thể tái tổ hợp đặc hiệu Her 2 biểu hiện ở trứng gà
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Phương, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên cúm A/H1N1, tinh chế và ứng dụng để đánh giá kháng thể ở động vật thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Long,GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên cúm H5N1 để phát hiện kháng thể trên gia cầm được tiêm chủng vacxin
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đậu Huy Tùng, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể E.colidung huyết và ứng dụng phòng trị bệnh cho đàn lợn
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-L
|
Tác giả:
Đoàn Thị Lương. GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể kháng virut cúm và ứng dụng kháng thể để đánh giá kháng nguyên tái tổ hợp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LA-H
|
Tác giả:
Lâm Thu Hằng, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|