| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu khả năng đáp ứng miễn dịch của kháng nguyên HER2 biểu hiện ở gà
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thùy Dung. GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của thực vật thuộc chi Ficus
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Thị Phương, GVHD: Nguyễn Văn Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể Phage-scfv đặc hiệu kháng nguyên EPCA trong ung thư tiền liệt tuyến
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hoa, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hoạt tính kháng khuẩn kháng nấm, của thực vật thuộc chi Piper
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Phương, GVHD: PGS.TS Nguyễn Văn Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian người Kháng ở Tây Bắc
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
390.095971 TR-S
|
Tác giả:
Trần Hữu Sơn (Chủ biên) |
Giới thiệu khái quát về người Kháng ở Việt Nam. Trình bày về tín ngưỡng dân gian, các nghi lễ phong tục liên quan đến chu kỳ đời người và cây lúa...
|
Bản giấy
|
|
Tách dòng, giải trình tự và thiết kế Vector biểu hiện gen Novs tham gia tổng hợp đường Noviose trong cấu trúc kháng sinh Novobiocin
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-P
|
Tác giả:
Phạm Văn Phú, GVHD: TS Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu về cấu truc svà chức năng của gen NovU tham gia con đường sinh tổng hợp đường d- TDP- L- noviose trong cấu trúc kháng sinh novobiocin
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-A
|
Tác giả:
Hồ Việt Anh, GVHD: Tạ Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu chế tạo phức hợp hạt Nano silica phát quang với kháng thể đơn dòng đặc hiệu để phát hiện nhanh số lượng vi khuẩn Escherichia coli 0157: H7 gây bệnh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Trường, GVHD: Tống Kim Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Lê |
Giới thiệu lịch sử Việt Nam qua các giai đoạn xây dựng miền Bắc và đấu tranh chống chế độ thuộc địa của Mỹ ở miền Nam (1954-1960), chống Chiến...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu sản xuất kháng nguyên cúm A/H1N1, tinh chế và ứng dụng để đánh giá kháng thể ở động vật thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Long,GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 161.27
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thúy Hạnh, GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng đáp ứng miễn dịch của kháng nguyên Her2 biểu hiện ở gà
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thùy Dung, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|