| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật về bồi thường khi nhà nước thu hồi đất ở và thực hiện áp dụng trên địa bàn quận Long Biên, thành phố Hà Nội từ ngày 01/7/2014 đến nay
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Hưng; GVHD:TS. Trần Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP WIFI TẬP TRUNG CHO DOANH NGHIỆP VÀ TRIỂN KHAI GIẢI PHÁP WIFI TẬP TRUNG CHO KHOA CNTT - ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Tuấn Thành; GVHD: Ths. Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng motion graphic video giới thiệu khoa cntt trường đại học mở hà nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Trung; GVHD: ThS Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
Năm XB:
2019 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
574 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Thị Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về giải quyết tranh chấp Hợp đồng tín dụng từ thực tiễn Tòa án nhân dân Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan; NHDKH TS. Trần Ngọc Liêm |
Cấu trúc: Luận văn gồm 03 Chương.
- Chương 1: Khái quát về tranh chấp hợp đồng tín dụng và giải quyết tranh chấp Hợp đồng tín dụng. Luận văn đã làm...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Lady Borton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Syntactic and semantic features of nursing terminology in English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LU-H
|
Tác giả:
Luu Thi Hang; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Van Que |
Research purposes: This study aims at identifying the syntactic and semantic features of nursing terminologies in English in order to help learners...
|
Bản giấy
|
|
Midwifery terminology in English and Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thủy; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Ho Ngoc Trung |
Research purposes: To find out the similarities and differences between midwifery terminologies in English and Vietnamese in terms of structural...
|
Bản giấy
|
|
Thế chấp quyền đòi nợ từ thực tiễn hoạt động cho vay các ngân hàng thương mại ở Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 KI-H
|
Tác giả:
Kiều Thị Thu Hà; GVHD: TS. Vũ Thị Hồng Vân |
Nghiên cứu làm sáng tỏ nội dung cơ sở lý luận và thực tiễn của các quy định về thế chấp quyền đòi nợ dưới quy định của Bộ luật dân sự và các quy...
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật về bảo hiểm cháy nổ ở Việt Nam từ thực tiễn thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Trọng Tuân; GVHD: TS. Vũ Văn Cương |
Nghiên cứu phân tích làm rõ một số vấn đề lý luận về bảo hiểm cháy nổ ở Việt Nam từ đó đưa ra kiến nghị và giải pháp nâng cao hiệu quả thực hiện...
|
Bản giấy
|
|
A study on English and Vietnamese idioms which contain words denoting time
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế; GVHD: Vũ Diệu Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm giàu astaxanthin từ nấm men Xanthophyllomyces dendrorhous ứng dụng sản xuất thực phẩm chức năng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lã Mạnh Tuân; NHDKH Bùi Kim Thúy |
Astaxanthin thuộc nhóm carotenoid, có màu đỏ cam, là một chất chống oxy hóa rất
mạnh, có khả năng ngăn ngừa ung thư và tăng cường khả năng miễn...
|
Bản giấy
|