| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on the flouting of maxims used in the novel “The sun also rises” by Ernest Hemingway
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Huyền; NHDKH DO KIM PHUONG. PhD |
This study is made to analyze the flouting of maxims used in the novel “The
sunalso rises” by Ernest Hemingway. The research problems of the study...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Thúy, Phạm Thái Việt, Đào Ngọc Tuấn, Bạch Đăng Minh |
Trình bày khái niệm văn hóa, bản sắc văn hóa, văn minh, văn hiến và văn vật, giúp bạn đọc biết được cách tiếp cận để nghiên cứu về văn hóa Việt Nam...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Khắc Hoàng; GVHD: TS. Nguyễn Cao Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Perspectives on the security of Singapore : the first 50 years /
Năm XB:
2016 | NXB: World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
355.033 DE-B
|
Tác giả:
Barry Desker, Ang Cheng Guan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 HA-H
|
Tác giả:
Hà Văn Hải, NHDKH: PGS.TS Vũ Thị Duyên Thuỷ |
- Mục đích nghiên cứu: Đề tài nghiên cứu những vấn đề lý luận và các quy định của pháp luật về BVMT trong HĐKTKS, thực tiễn thi hành các quy định...
|
Bản giấy
|
|
A contrastive analysis of ways of greetings in English and Vietnamese
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Tình; NHDKH Assoc. Prof. Dr Lê Văn Thanh |
The study invests in Contrastive Analysis: English, Vietnamese Greetings.The main aims of the research are to discuss contrastive analysis of...
|
Bản giấy
|
|
Difficult conversations : Craft a clear message, manage emotions, focus on a solution
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.45 DIF
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Thị Mai Ban; GVHD: TS. Nguyễn Văn Tuyến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A study on the semantic features of English collocations containing the verb “make” with reference to their Vietnamese equivalents.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-A
|
Tác giả:
Bùi Thị Kim Anh; NHDKH Nguyen Thi Van Dong |
The purpose of this study was to investigate the semantic features of English collocations verb “make” with reference to their Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Mạng quang thụ động PON và công nghệ cáp quang thuê bao FTTH
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Hoàng; GVHD: TS. Lê Minh Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Danh Gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống đo kiểm chất lượng không khí sử dụng công nghệ truyền sống Lora
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Như Hiếu; GVHD: ThS. Lê Thị Cúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|