| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp phần /. Phần 3 /
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.071 NG-C
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo;Viện Đại học Mở Hà Nội. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương cách lãnh đạo ứng xử đối với nhân viên. Tập 2 /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.2 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Cửu biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu bồi dưỡng về quản lý hành chính nhà nước Phần III, Quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
351.597 TAI
|
Tác giả:
Học viện tài chính. |
Bộ tài liệu gồm 3 phần: Nhà nước và pháp luật; Hành chính nhà nước và công nghệ hành chính; Quản lý nhà nước đối với ngành, lĩnh vực
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phùng Văn Vận (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản lý nhân sự : Managing people /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller ; Lê Ngọc Phương Anh, Nguyễn Văn Quì dịch và hiệu đính |
Lý thuyết về quản trị nhân lực và điều hành doanh nghiệp: tuyển dụng nhân sự, đào tạo, phát triển nguồn nhân lực, khen thưởng, kỷ luật và đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
10 bí quyết thành công của những diễn giả MC tài năng nhất thế giới
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 GA-L
|
Tác giả:
Carmine Gallo ; Trung An , Việt Hà dịch |
Tài liệu cung cấp 10 bí quyết thành công của những diễn giả MC tài năng nhất thế giới
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang kinh doanh Harvard = Harvard business essentials. Quản lý hiệu suất làm việc của nhân viên= Performance Management.
Năm XB:
2008 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 QUA
|
Tác giả:
Nxb. Tp. Hồ Chí Minh. |
Những kinh nghiệm về quản lí công ty: thiết lập mục tiêu, hiệu suất làm việc, khắc phục thiếu sót và cải thiện hiệu suất làm việc, phát triển nhân...
|
Bản giấy
|
|
Becoming a resonant leader : Develop your emotional intelligence, renew your relationships, sustain your effectiveness /
Năm XB:
2008 | NXB: Harvard Business Press
Số gọi:
658.4092 MC-A
|
Tác giả:
Annie McKee, Richard Boyatzis, Frances Johnston |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình đào tạo nhằm chuyên nghiệp hóa đội ngũ nhân viên khách sạn Việt Anh : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thành Hưng, Đinh Thế Lực, Đào Tuấn Hưng; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Xây dựng chương trình đào tạo nhằm chuyên nghiệp hóa đội ngũ nhân viên khách sạn Việt Anh
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình sơ chế và bảo quản súp lơ xanh dạng cắt ( fresh-cut)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-U
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Uyên, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Marketing du lịch
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NG-M
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Văn Mạnh, TS. Nguyễn Điình Hòa (đồng chủ biên) |
Tổng quan về marketing du lịch; môi trường marketing và kế hoạch marketing của tổ chức (doanh nghiệp) du lịch; thị trường du lịch và nghiên cứu thị...
|
Bản giấy
|
|
18 quy luật bất biến phát triển danh tiếng thương hiệu công ty
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 AL-S
|
Tác giả:
Ronald J Alsop ; Nguyễn Thị Thi Hà , Bùi Thị Thu Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|