| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu ứng dụng màng Chitosan trong bảo quản cam đường canh
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thanh Huyền, GVHD: Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng mạng xã hội Facebook trong quảng bá hình ảnh du lịch di sản Hoàng Thành Thăng Long - Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-L
|
Tác giả:
Lê Quang Linh; GVHD: Ths. Vũ Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng nghệ thuật tranh kính vào trang trí nội thất. Mã số MHN2019-13 : Báo cáo Tổng kết Đề tài khoa học và công nghệ cấp trường /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-L
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Bích Liễu |
Tranh kính được nhiều nhà nghiên cứu văn hóa nhận định là một thành tố cấu thành nên đời sống tín ngưỡng, văn hóa và thẩm mỹ của người dân một số...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phân bón lá từ dịch chiết Axitamin thô và phân xanh thể lỏng đến năng suất chất lượng cây cải ngọt trong điều kiện thí nghiệm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Ngọc Loan, GVHD: TS. Nguyễn Văn Sức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng thuật toán K-means trong hỗ trợ phân loại và gợi ý sinh viên lựa chọn chuyên ngành học tập
Năm XB:
2023
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng thuật toán K-Means trong hỗ trợ phân loại và gợi ý sinh viên lựa chọn chuyên ngành học tập : MHN 2021-02.03 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.382 NG-T
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng thuật toán xử lý ảnh để nhận dạng biển số xe
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-M
|
Tác giả:
Trần Xuân Mạnh; NHDKH: TS. Đỗ Đình Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và đánh giá hiệu quả hỗn hợp chế phẩm Syringomycin E(SRE) và Rhamnolipid (RL) cho bảo quản nho sau thu hoạch
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Nga: GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bánh mý
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn vĩnh Hà. GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu và khảo sát hàm lượng chất tan, hàm lượng và hoạt tính chống oxy hóa của Polyphenol trong chè xanh vùng Thanh Sơn-Phú Thọ
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên Cứu Và Phát Triển Giải Pháp Tự Động Đánh Giá Bài Lập Trình Dựa Trên Mô Hình Ngôn Ngữ Tiền Huấn Luyện Và Kĩ Thuật Học Sâu
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 LE-A
|
Tác giả:
Lê Tuấn Anh; TS. Lưu Minh Tuấn |
Đề tài tập trung nghiên cứu và xây dựng một mô hình đánh giá bài lập trình tự động ứng dụng các kỹ thuật học sâu và xử lý ngôn ngữ tự nhiên hiện...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và ứng dụng thuật toán giấu tin vào ảnh số dựa trên mã Hamming (5,3) để lưu trữ các dữ liệu có giá trị
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-H
|
Tác giả:
Đào Thị Thu Huyền; GVHD: TS. Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|