| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần bài tập /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 LE-Q
|
Tác giả:
PGS. PTS. NGƯT. Lê Mậu Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết hoá học : Phần thí nghiệm /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Bách Khoa
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 COS
|
Tác giả:
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết hóa học phần 2 / : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật. /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
540 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh. |
Nhiệt động hóa học,động hóa học,quá trình điện hóa
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết hóa học Tập 1, Cấu tạo chất : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chi. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết hóa học :. phần 1. Cấu tạo chất : : Dùng cho các trường đại học kỹ thuật. /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
540 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí |
Nhiệt động hóa học,động hóa học,quá trình điện hóa
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết hoá học phần bài tập
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
546 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Mậu Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết tính toán và thiết kế hệ thống cung cấp điện.
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.319 PH-K
|
Tác giả:
Phan Đăng Khải |
Khái niệm chung về hệ thống cung cấp điện. Phụ tải điện, vạch và lựa chọn phương án cung cấp điện. Sơ đồ nối điện của hệ thống cung cấp điện. Tính...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết truyền tin. /. Tập 2 /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết chủ biên, Nguyễn Tuấn Anh. |
Gồm những bài tập thực hành vẽ kĩ thuật. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ, vẽ hình học, vẽ hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo, vẽ quy ước một số...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết truyền tin. /. Tập 2 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết chủ biên, Nguyễn Tuấn Anh. |
Gồm những bài tập thực hành vẽ kĩ thuật. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ, vẽ hình học, vẽ hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo, vẽ quy ước một số...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết và kỹ thuật sản xuất thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
664 NG-P
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Xuân Phương - TSKH Nguyễn Văn Thoa |
Trình bày cơ sở lí thuyết trong quá trình sản xuất thực phẩm; Kĩ thuật chế biến các sản phẩm thực phẩm: rau quả, đồ hộp, chè, cà phê, bia, rượu,...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết xác suất
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Phú, Nguyễn Duy Tiến |
Cơ sở toán học của lý thuyết xác suất. Những khái niệm, quy luật đặc thù, và ý nghĩa thực tế của các quy luật nói trên trong lý thuyết xác suất
|
Bản giấy
|
|
Cơ Sở Ngôn Ngữ Học Và Tiếng Việt
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
410 MA-C
|
Tác giả:
Mai Ngọc Chừ, Vũ Đức Nghiệu, Hoàng Trọng Phiến |
Giáo trình này nhằm giới thiệu một cách giản dị và có hệ thống những khái niệm cơ bản, mở đầu của ngôn ngữ học và tiếng Việt. Trên cơ sở đó, sinh...
|
Bản giấy
|