| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Huy Văn, Trần Từ Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
V.H. Nguyễn Ngọc Giả - Võ Đình Diệp |
Trình bày các phương pháp cơ bản trong thiết kế tạo hình kiến trúc: tạo hình bình diện, tạo hình lập thể cơ bản và yếu tố tạo hình kiến trúc
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Lan Hương; ThS. Trần Hữu Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 TR-C
|
Tác giả:
Trịnh Chất |
Một số kiến thức về cơ sở thiết kế máy. Cách lựa chọn kết cấu và lắp ghép, phương pháp giải các bài toán chi tiết máy và hướng dẫn phương pháp tiến...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Võ Phước Tấn; Hoàng Ái Thư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở tính toán thiết kế máy và thiết bị thực phẩm
Năm XB:
2012 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Số gọi:
664.0028 TO-M
|
Tác giả:
Tôn Thất Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Xuân Quỳnh |
Bao gồm: Tập hợp và mệnh đề, chỉnh hợp và tổ hợp, quan hệ và hàm số...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS Trần Trọng Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Cơ sở triết học của văn hóa nghệ thuật Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở tự động điều khiển quá trình
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
629 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
GS.TSKH. Trần Ngọc Thêm |
Trình bày về văn hoá học và văn hoá Việt Nam, văn hoá nhận thức, văn hoá tổ chức đời sống tập thể, văn hoá tổ chức đời sống cá nhân, văn hoá ứng xử...
|
Bản giấy
|