| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Thị Liên Diệp; Th.S Phạm Văn Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Vai trò nhà nước trong tạo lập môi trường cạnh tranh doanh nghiệp ở Việt Nam : (Lấy ví dụ các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông) /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Hạnh; NHDKH GS TS Phạm Quang Phan |
Vai trò Nhà nước là một pham trù mang tính lịch sử, nó biến đổi theo thời gian và không gian. Nhà nowsc có vai trò hết sức quan trọng trong việc...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thanh toán quốc tế : dành cho các trường đại học đã được bổ sung và cập nhật /
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Số gọi:
332.175071 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Văn Tiến. |
Trình bày cơ sở của thanh toán quốc tế; nghiệp vụ thanh toán quốc tế và tài trợ ngoại thương
|
Bản giấy
|
|
Quản trị giá trong doanh nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Minh Đức |
Tổng quan về quản trị giá trong doanh nghiệp. Chi phí sản xuất trong thiết lập giá. Phân tích tài chính, cạnh tranh trong thiết lập giá. Cầu thị...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Quản trị kinh doanh khách sạn
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.4071 NG-M
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Mạnh; Th.S Hoàng Thị Lan Hương |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản về lĩnh vực quản trị kinh doanh khách sạn: quản trị cơ sở vật chất kỹ thuật, đầu tư xây dựng và phát triển khách...
|
Bản điện tử
|
|
Nghệ thuật thương thuyết : How to negotiate effectively /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.452 OL-I
|
Tác giả:
David Oliver ; Việt Hà , Lan Nguyên |
Cuốn sách trình bày các nguyên tắc thương lượng, chiến thuật, biện pháp đối phó các quy tắc nhượng bộ và thương lượng, cách xử lý bế tắc, đặt câu...
|
Bản giấy
|
|
How to master skills for the TOEFL IBT speaking: Intermediate
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.0076 PUT
|
Tác giả:
Michael A. Putlack, Will Link,Stephen Poirier ; Lê Huy Lâm chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng ra quyết định = Decision making : Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.403 KYN
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu biên dịch; Đỗ Thanh Năm hiệu đính |
Trình bày một quy trình quyết định hợp lí bao gồm các công cụ giúp đánh giá, lựa chọn những phương án tốt nhất để đạt được mục tiêu. Hạn chế nhược...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu lên men Kefir từ sữa đậu nành
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Chinh Hương, GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Huyền Trang |
Cuốn sách này giới thiệu về những khu du lịch trên đất nước Việt Nam như danh lam thắng cảnh miền Bắc: t.p Hà Nội, Hà Nam, Hải Dương,..,danh lam...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kỹ thuật soạn thảo văn bản quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh.
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
352 NG-P
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thế Phán chủ biên. |
Trình bày khái quát về văn bản, chức năng, phân loại những yêu cầu chung và qui trình soạn thảo văn bản. Sử dụng ngôn ngữ, tạo lập văn bản và trình...
|
Bản giấy
|