| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện hạch toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty công nghệ phẩm Hòa Bình
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Thị Thanh Nga, PGS.TS Nguyễn Đình Hựu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật /. ` /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
005.7 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Lôi. |
Cuốn sách này phản ánh nội dung của một môn học cơ sở trong chương trình đào tạo kỹ sư tin học. Ở đây sinh viên sẽ được làm quen với một số kiên...
|
Bản giấy
|
|
100 thương hiệu tạo dựng thành công.
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
658.827 HA-D
|
Tác giả:
Hạ Diệp; Võ Mai Lý' Nguyễn Xuân Quý dịch. |
Giới thiệu 100 thương hiệu giành được thắng lợi trên thương trường, liên quan đến nhiều ngành nghề
|
Bản giấy
|
|
Di chuyển con người để cung cấp dịch vụ : sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
382 MAT
|
Tác giả:
Aaditya Mattoo, Antonia Carzaniga; Hoàng Yến, Công Sơn, Kiều Anh, Thạc Phương dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Phùng |
Giới thiệu những kỹ năng thực hành trong việc phân tích và thiết kế một hệ thống thông tin quản lý. Trình bày những khái niệm cơ bản về hệ thống và...
|
Bản giấy
|
||
121 tình huống giao tiếp tiếng Anh khi đi khám bệnh : English for seeing doctors /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.34 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết và ban biên tập Infor stream |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống hoá các văn bản pháp luật mới về quản lý tài chính kế toán - thuế
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
343.597 HET
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngũ Minh Tâm ; Nguyễn Bá Cao dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cuộc tình : Nguyên tác: Báo cáo bệnh tướng /
Năm XB:
2004 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.13 GI-A
|
Tác giả:
Giả Bình Ao; La Gia Tùng dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty khóa Minh Khai
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lý thuyết truyền tin. /. Tập 2 /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết chủ biên, Nguyễn Tuấn Anh. |
Gồm những bài tập thực hành vẽ kĩ thuật. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ, vẽ hình học, vẽ hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo, vẽ quy ước một số...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh thực dụng cho người dự phỏng vấn
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Trịnh Quang Thành |
Những điều cần biết trong cuộc phỏng vấn xin việc bằng tiếng Anh. Giới thiệu các cuộc hội thoại điển hình trong phỏng vấn xin việc. Một số câu hỏi...
|
Bản giấy
|