| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Sam Horn; Nguyễn Đức Lân dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phép tính giải tích hàm một biến số thực / : Tài liệu Toán A2 dùng cho cán bộ, sinh viên các ngành kĩ thuật và kinh tế /
Năm XB:
2003 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
515.7 TR-M
|
Tác giả:
Trần Văn Minh, Nguyễn Cao Nhạc đồng chủ biên, Phí Thị Vân Anh |
chương 1: số thực; chương 2. dãy số và giới hạn ; chương 3. hàm số và giới hạn; chương 4. đạo hàm và vi phân; chương 5. tích phân; chương 6. ứng...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý và phân tích chi phí theo dịch vụ và phòng ban tại ngân hàng thương mại cổ phần
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hạnh, KS. Nguyễn Ái Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ra và thực thi quyết định : Một hướng dẫn thực tiễn để có những quyết định sáng suốt /
Năm XB:
2003 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BU-E
|
Tác giả:
Business edge |
Cuốn sách này là cẩm nang giúp tăng hiệu quả làm việc cá nhân gồm các nội dung;p quyết định lớn và nhỏ; sự việc, mục tiêu và ràng buộc, tìm giải...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết xác suất và thống kê toán
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 HO-N
|
Tác giả:
ThS Hoàng Ngọc Nhậm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân loại học thực vật : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.7 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản |
Đối tượng, nhiệm vụ và lược sử phân loại thực vật học; Các qui tắc và phương pháp phân loại; Sự phân chia của sinh giới và các nhóm thực vật chính;...
|
Bản giấy
|
|
36 Bài thực hành Lập bảng vẽ kiến trúc bằng máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
720.284285 NG-P
|
Tác giả:
Nguyên Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Số học thuật toán : Cơ sở lý thuyết & tính toán thực hành /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
518 HA-K
|
Tác giả:
Hà Huy Khoái, Phạm Huy Điển |
Nộ dung gồm: Thuật toán, Số nguyên, Các hàm số học, Thặng dư bình phương...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Huyền, TS. Phan Trung Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sử dụng tiếng Anh trong các hoạt động giao tiếp thường ngày
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Ngô Thời Nhiệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đề tại nghiên cứu khoa học: Thống kê một số thuật ngữ cơ bản chuyên ngành khách sạn
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
428 DA-H
|
Tác giả:
Đào Thị Thu Hiền; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Cuốn sách này nói về hiện trạng sử dụng thuật ngữ và kết quả thống kê một số thuật ngữ cơ bản chuyên ngành khách sạn,...
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh căn bản trong đàm phán thương mại
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|