| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Step by step guide to correct English : Ôn tập theo chủ đề - Bài tập thực hành. Thiết lập các kỹ năng tiếng Anh cần cho bạn để hướng tới sự thành công. /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 PU-M
|
Tác giả:
Mary Ann Spencer Pulaski, Ph.D |
Cung cấp phần giải thích chi tiết về ngữ pháp, phép chấm câu và viết hoa. Cung cấp hơn 140 bài tập có kèm theo lời giải.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mario A. Gutierrez A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Strategic Management 4th ed, Creating competitive advantages : Creating competitive advantages /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw-Hill/Irwin
Số gọi:
658.4 GR-D
|
Tác giả:
Dess, Lumpkin, Eisner. |
Bao gồm 4 phần: strategic analysis (phân tích chiến lược); strategic formulation (xây dựng chiến lược); strategic implementation (thực hiện chiến...
|
Bản giấy
|
|
Street Lit : Teaching and reading fiction in urban schools. The practical guide series /
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
813.009 AN-D
|
Tác giả:
Ratner Andrew |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Student guide for quickbooks 2011: versions: pro, premier & accountant for
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
CA-A
|
Tác giả:
Carol Yacht, M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Study on cohesive devices in the reading texts of the text book " Tiếng anh lớp 10" ( English grade 10) for high-school students in Vietnam : nghiên cứu các phương tiên liên kết trong các bài đọc của sách giáo khoa " tiếng anh lớp 10" giành cho học sinh trung học phổ thông Việt Nam /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Pham Thi Hau, GVHD: Tran Xuan Diep |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Stylistic devices in English film titles containing the words “heart” and “soul” with reference to Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 QU-P
|
Tác giả:
Quach Thi Phuong; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyen Thi Thanh Huong |
The theoretical frameworks are stylistic devices, syntax and translation. This study mainly focuses on finding out lexical and syntactical...
|
Bản điện tử
|
|
Sự biến đổi của nhân vật thần thánh từ thần thoại đến cổ tích thần kỳ Việt Nam (Nghiên cứu)
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Dung |
Tổng quan chung tình hình nghiên cứu về nhân vật thần thánh từ thần thoại đến truyện cổ tích thần kỳ Việt Nam; những vấn đề lý thuyết về nhân vật...
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng biểu đồ kiểm soát np tại công ty cổ phần May 10
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LU-P
|
Tác giả:
Lưu Thị Lan Phương, GVC. Hoàng Trọng Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Thảo; GVHD TS. Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Sử dụng Marketing online cho học viện Công nghệ Thông tin Bách Khoa BKACAD
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thi Oanh, GVHD: Nguyễn Kim Truy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sử dụng tiếng Anh trong E-mail cá nhân và công việc
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|