| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử dụng tri thức phục vụ phát triển đối với Việt Nam : Kỷ yếu hội thảo quốc tế. Sách tham khảo
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 SUD
|
|
Gồm tóm tắt của các báo cáo và bài trình bày về xây dựng chiến lược sử dụng tri thức của Việt Nam. Chiến lược phát triển về kinh tế của Thượng Hải....
|
Bản giấy
|
|
Sự kì diệu của tư duy lớn : Nắm được bí quyết thành công đạt được mọi điều mong muốn /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
158.1 SCH
|
Tác giả:
David Joseph Schwartz; Lý Thanh Trúc dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự phân bố của nấm rễ cộng sinh Mycorrhiza trong đất trồng bưởi đặc sản Đoan Hùng
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nga, GVHD: TS. Nguyễn Văn Sức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sự thần kỳ Đông Á : Tăng trưởng kinh tế và chính sách công cộng
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.95 SUT
|
Tác giả:
Trung tâm kinh tế châu Á- Thái Bình Dương. |
Tạo dựng sự thần kỳ, Tăng trưởng, công bằng và biến đổi về kinh tế, chính sách công cộng và tăng trưởng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kể: Hrui Duah Čih Mblang ; S.t., dịch: Trương Bi, Kna Y Wơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sự tích cây nêu : = Nkoch yan n'gâng njuh /
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 TR-B
|
Tác giả:
Trương Bi (Sưu tầm và biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sửa chữa điện dân dụng và điện công nghiệp : Dùng cho công nhân và kĩ thuật viên /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.1 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Văn Yên , Trần Nhật Tân |
Một số linh kiện điện tử, vi mạch và mạch ứng dụng; Một số mạch điện tử; Động lực và thiết bị điều khiển máy..
|
Bản giấy
|
|
Sửa chữa và gia cố kết cấu bê tông cốt thép
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
624.18341 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Bích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Subcellular Proteomics : From Cell Deconstruction to System Reconstruction /
Năm XB:
2007 | NXB: Springer
Số gọi:
660.6 ER-B
|
Tác giả:
Eric Bertrand |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng. |
Trình bày một số kiến thức cơ bản về trạng thái ứng suất, trạng thái biến dạng, quan hệ giữa ứng suất và biến dạng. Đặc trưng hình học của một hình...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Quang Minh, Nguyễn Văn Vượng. |
Tính chuyển vị theo phương pháp năng lượng. Giải bài toán siêu tĩnh bằng phương pháp lực. Tải trọng động. Tính độ bền khi ứng suất biến đổi có chu kỳ
|
Bản giấy
|
||
Sức mạnh của sự khích lệ : Bí quyết thành công trong công việc và các mối quan hệ (Whale done) /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.4 BL-A
|
Tác giả:
Ken Blanchard ; Liên Như , Hạnh Nguyên , Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|