| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Câu hỏi và bài tập Chuẩn mực Kế toán công
Năm XB:
2020 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.61076 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS.NGƯT. Ngô Thanh Hoàng |
Giới thiệu tổng quan về chuẩn mực kế toán công quốc tế, xây dựng bộ câu hỏi tự luận và trắc nghiệm giúp nâng cao sự hiểu biết trong nghiên cứu, ôn...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of English collocations containing the word “free” with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Dung; Supervisor: Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
Collocation is a big area in linguistics, it has become the subject of a linguistic study only recently, and it arouses a growing interest in...
|
Bản điện tử
|
|
Syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE with reference to their Vietnamese translation equivalents in "Jane Eyre" by Charlotte Bronte
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Thủy; Supervisor: Dr Nguyễn Thị Vân Đông |
Research purpose: To investigate into syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE in the novel “Jane Eyre” by...
|
Bản giấy
|
|
Cohesive devices in Tiếng Anh 10 reading texts
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Tuấn; Supervisor: Prof.Dr. Ho Ngoc Trung |
This study is mainly aimed at analyzing cohesive devices in the reading texts for high school students Tiếng Anh 10, finding out teachers’...
|
Bản giấy
|
|
Judges’ Criticisms in The Voice of America and The Voice of Vietnam TV Singing Contests from Cross-cultural Perspective
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thuật; Supervisor: Dr. Huynh Anh Tuan |
Research purposes: This research aims to (1) identify the criticizing strategies employed by the judges in The Voice of America and The Voice of...
|
Bản điện tử
|
|
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 1, Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Vân Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 2, Nhóm ngôn ngữ Tày - Thái KaĐai /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 3, Quyển 1, Nhóm ngôn ngữ Môn - Khơ-Me /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of Adjective Phrases in English and in Vietnamese
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hiền; Supervisor: Đặng Ngọc Hướng, Ph.D. |
Research purposes: To find out the similarities and differences between Adjective Phrases in English and in Vietnamese in terms of structural and...
|
Bản điện tử
|
|
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 4, Quyển 1, Nhóm ngôn ngữ HMông - Dao và Tạng - Miến /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 4, Quyển 2, Nhóm ngôn ngữ HMông - Dao và Tạng - Miến /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|