| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu tuyển chọn vi khuẩn hiếu khí oxy hóa hợp chất khử của Sulfur nhằm tạo màng sinh học ứng dụng trong xử lý ô nhiễm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thế; TS Đỗ Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và đánh giá hiệu quả hỗn hợp chế phẩm Syringomycin E(SRE) và Rhamnolipid (RL) cho bảo quản nho sau thu hoạch
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thị Nga: GVHD: ThS. Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu về hệ thống báo hiệu số 7 và ứng dụng của nó trong mạng Viễn Thông
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức; PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xác lập chế độ vận hành thích ứng cho bể xử lý hiếu khí nước thải sinh hoạt đô thị quy mô nhỏ và thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt đô thị 39M/ ngày đêm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Đạt. GVHD: Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý nước thải làng nghề làm bún Phú Đô bằng phương pháp hiếu khí tầng đệm giả lỏng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý phẩm nhuộm reactive blue 161ci bằng phương pháp sinh học hiếu khí
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thanh Tú, GVHD: ThS. Đào Sỹ Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng |
Trình bày những nét tổng quát của ngôn ngữ học đối chiếu; phạm vi ứng dụng, cơ sở nghiên cứu và các nguyên tắc, phương pháp nghiên cứu đối chiếu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Dương Kỳ Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ngôn ngữ học đối chiếu - Cú pháp tiếng Anh -Tiếng Việt
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
423 TR-M
|
Tác giả:
Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ học đối chiếu và Đối chiếu các ngôn ngữ Đông Nam Á
Năm XB:
1992 | NXB: Nxb Đại học Sư Phạm Ngoại Ngữ,
Số gọi:
423 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa của các giới từ chỉ không gian trong tiếng Anh : Trong sự đối chiếu với tiếng Việt : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.1 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thanh |
Tổng quan về giới từ và giới từ định vị không gian. Trình bày ngữ nghĩa và ngữ dụng của các giới từ định vị không gian at, on, in trong tiếng Anh....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trung Trung Đỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|