| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hết quyền đối với nhãn hiệu trong pháp luật, thực tiễn quốc tế và Việt Nam
Năm XB:
2012 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
346.597 NG-Q
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Như Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng tín hiệu trong IPTV
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Vũ Đức, GVHD: TS Nguyễn Vĩnh An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hôn nhân và gia đình các dân tộc thiểu số ở Việt Nam
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
306.809597 HON
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Tổng quan về địa lý tự nhiên, dân cư, đời sống văn hóa, xã hội, đời sống hôn nhân, gia đình và những biến đổi trong hôn nhân, gia đình của người...
|
Bản giấy
|
|
Luật khiếu nại luật tố cáo luật tố tụng hành chính
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
349.597 LUA
|
|
Giới thiệu nội dung của bộ luật khiếu nại, luật tố cáo, luật tố tụng hành chính: gồm các quy định chung, quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại, tố...
|
Bản giấy
|
|
Trang phục các tộc người thiểu số nhóm ngôn ngữ Việt - Mường, Tày - Thái, Ka Đai
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
391.009597 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hòa |
Giới thiệu về đặc trưng và giá trị thẩm mỹ trong trang phục của các tộc người nhóm ngôn ngữ Việt - Mường, Tày - Thái, Ka Đa
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa của các giới từ chỉ không gian trong tiếng Anh : Trong sự đối chiếu với tiếng Việt : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.1 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thanh |
Tổng quan về giới từ và giới từ định vị không gian. Trình bày ngữ nghĩa và ngữ dụng của các giới từ định vị không gian at, on, in trong tiếng Anh....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Trình bày một số qui định chung và qui định cụ thể của pháp luật về khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính, giải quyết khiếu nại,...
|
Bản giấy
|
||
Phép thế trong tiếng Anh : Trong sự liên hệ với tiếng Việt /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.2 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Ngọc Trung |
Trình bày một số vấn đề về văn bản, tính liên kết, phép thế. Các đặc điểm ngữ pháp, ngữ nghĩa và liên kết của phương tiện thay thế danh ngữ, động...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
LS. TS Phan Trung Hoài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The brand gap : Khoảng cách : Đưa ý tưởng thiết kế thương hiệu tiệm cận chiến lược kinh doanh /
Năm XB:
2012 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NE-U
|
Tác giả:
Marty Neumeier ; Chính Phong |
Cuốn sách tâp hợp 5 nguyên tắc xây dựng thương hiệu bao gồm: Khác biệt, công tác , đổi mới, công nhận, trau dồi
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp phân tích chất lượng và tính toán hiệu quả các hệ thống nhiệt - lạnh
Năm XB:
2012 | NXB: Bách khoa
Số gọi:
621.56 PH-T
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Văn Tuỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đánh giá hiệu năng của vi xử lý đa lõi dựa trên kiến trúc kết nối
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trịnh Anh Tuấn, GVHD: TS Hồ Khánh Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|