| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu giải pháp tiết kiệm năng lượng sử dụng cắt mức biên sau điện áp và cảm biến quay đa hướng cho thiết bị chiếu sáng : Luận án tiến sĩ kỹ thuật điện tử /
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.32 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Anh Dũng; NHDKH: TS. Nguyễn Phan Kiên, TS. Nguyễn Mạnh Cường |
Nghiên cứu phương pháp điều khiển sáng dựa trên việc tận dụng ánh sáng tự nhiên dùng được cho nhiều loại bóng đèn, đặc biệt là đèn LED. Phát triển...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu giải pháp ứng dụng công nghệ 4.0 nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của Công ty du lịch lữ hành Hanoi Backstreet Tours
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thùy Trang; GVHD Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu hệ thống chiếu phim kỹ thuật số 2D, 3D, 4D tại Trung tâm Chiếu phim Quốc Gia
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Xuân Tứ; PGS.TS Phạm Văn Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng ứng dụng phương pháp chiếu xạ Gamma trong xử lý kiểm dịch hạt cỏ mạch đen độc Lolium Temulentuml. Lẫn trong lúa mì nhập khẩu
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thắng. GVHD: Nguyễn Văn Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu lý thuyết Wavelet và ứng dụng khử nhiễu tín hiệu điện tim
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Văn Hòa, GVHD: TS Nguyễn Thúy Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu máy soi chiếu hành lý bằng tia X-quang loại có băng tải để ứng dụng trong công tác kiểm tra an ninh
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 TR-H
|
Tác giả:
Trần Mạnh Hà; NHDKH GS.TS Nguyễn Đức Thuận |
Quá trình ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học kỹ thuật và công nghệ vào lĩnh vực bảo vệ an ninh đã tăng thêm rất nhiều khả năng phòng ngừa,...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu một số yếu tố hình thành và các phương pháp loại trừ vi sinh vật dạng sợi trong xử lý nước thải bằng phương pháp hiếu khí Aeroten
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phan Trung Thắng, GVHD: Lê Đức Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu phân bố tài nguyên và nâng cao hiệu suất trong mạng di động 5G
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-S
|
Tác giả:
Vũ Xuân Sơn; NHDKH TS. Nguyễn Hoài Giang |
- Thông tin tổng quát: Đề tài nêu ra các công nghệ MIMO và NOMA để nâng cao
hiệu suất mạng, nhiều tài nguyên để phân phối cho các thiết bị và đưa...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể Phage-scfv đặc hiệu kháng nguyên EPCA trong ung thư tiền liệt tuyến
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hoa, GVHD: Lê Quang Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chủng đột biến STREPTOMYCES CLAVULIGERUS bằng hóa chất MNNG tăng hiệu suất sinh tổng hợp axit CLAVULANIC
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR.H
|
Tác giả:
Trần, Hồng hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tìm hiểu phaser 3 trong phát triển trò chơi trên trình duyệt phục vụ học tiếng anh cho trẻ em
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Hải; GVHD: ThS.Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính ổn định công hiệu và xác định mối tương quan giữa hai phương pháp tạo đám hoại tử (PFU) và liều gây nhiễm 50% nuôi cấy tế bào (CCID50) của vắc xin sởi dự tuyển mẫu chuẩn Quốc gia Việt Nam.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Hương; NHDKH TS Phạm Văn Hùng; TS Nguyễn Thị Thường |
• Đề tài được thực hiện với mục đích là đánh giá độ ổn định chất lượng và mối tương quan giữa hai phương pháp đánh giá công hiệu của vắc xin sởi...
|
Bản điện tử
|