| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng bổ sung tới sự sinh trưởng, phát triển và năng suất của chủng nấm ngọc châm( Hypsizigus Marmoreus)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh, GVHD: Nguyễn Hữu Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CCIC Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 LE-P
|
Tác giả:
Lê Thị Phương, PGS.TS Đặng Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần đầu tư và phát triển bưu chính viễn thông Bảo Sơn
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 LE-C
|
Tác giả:
Lê Thị Kim Chi, PGS.TS Nguyễn Văn Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu Enzyme thủy phân tinh bột sống từ vi khuẩn và ứng dụng trong sản xuẩt cồn nhiên liệu
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Trang, GVHD: Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tiềm năng phát triển dịch vụ khui vui chơi giải trí tại một số khu vui chơi giải trí trên địa bàn thành phố Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LE-B
|
Tác giả:
Lê Thị Ngọc Bích; GVHD: TS. Phạm Lê Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật chống bán phá giá Hoa Kỳ và tác động đối với Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi:
346.07 LE-N
|
Tác giả:
ThS. Lê Thị Ánh Nguyệt |
Cuốn sách phân tích một số vấn đề lý luận về hệ thống chống bán phá giá của Hoa Kỳ trong mối tương quan với các chế định pháp lý quốc tế của WTO,...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật chế biến lương thực. Tập 1 /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Đức Hợi (Chủ biên) |
Trình bày kĩ thuật sản xuất tinh bột, sản xuất bánh mì và mì sợi, sản xuất thức ăn hỗn hợp cho chăn nuôi: nguyên lý, tính chất, công nghệ sản xuất...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp những vấn đề tâm lý : Dùng cho các trường đào tạo hệ Đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
150.1 LE-B
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Thị Bừng , ThS. Nguyễn Xuân Long |
Kinh nghiệm nhìn người bằng sự cảm nhận, cảm nghiệm bằng tri thức khoa học, khoa học tâm lý, khoa học con người, khoa học về con người là trung tâm...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tính chất của kháng nguyên bảo vệ PA tái tổ hợp và ứng dụng trong phát hiện kháng thể kháng bệnh than trong huyết thanh bệnh nhân
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Hồng Nhung. GVHD: Phạm Kiều Thúy, Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy bia năng suất 15 triệu lít/năm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thi Trang, GVHD: PGS.TS Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán doanh nghiệp dịch vụ : Dùng cho sinh viên đại học,cao đẳng chuyên ngành kế toán /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
657.83 LE-H
|
Tác giả:
TS.Lê Thị Thanh Hải |
Kế toán trong các hoạt động kinh doanh phục vụ, và kết quả hoạt động kinh doanh phục vụ
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Kế toán tài chính doanh nghiệp thương mại : Dùng cho sinh viên Đại học,cao đẳng chuyên ngành kế toán /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
657 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Mai, Lê Thị Thanh Hải, Phạm Đức Hiếu,... |
Trình bày tổ chức công tác kế toán trong doanh nghiệp thương mại như kế toán nghiệp vụ mua hàng hoá, kế toán nghiệp vụ bán hàng hoá và kế toán...
|
Bản giấy
|