| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn minh Phương Tây : Lịch sử phát triển văn hóa văn minh nhân loại /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
909.09821 BRI
|
Tác giả:
Crane Brinton, John B.Christopher, Robert Lee Wolff; Nguyễn Văn Lương biên dịch |
"Văn minh Phương Tây" đã bao quát và hệ thống cả hàng ngàn năm lịch sử từ thời thượng cổ đến thời hiện đại với biết bao nhiêu biến động dữ dội của...
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam Hình ảnh & Ấn tượng : Tài liệu đành cho học sinh trung học, chuyên ngữ. Người hướng dẫn du lịch, phiên dịch. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Nội dung cuốn sách cung cấp đến bạn đọc khái niệm sai số, cách tính gần đúng nghiệm của một phương trình, của 1 hệ phương trình đại số tuyến tính,...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển ngoại thương Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
495 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hảo |
Gồm những thuật ngữ ngoại thương có tầ suất xuất hiện cao trên các văn bảo, hợp đồng liên quan đến lĩnh vực ngoại thương.
|
Bản giấy
|
|
Enterprise two : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 WE-J
|
Tác giả:
Judy West, C.J Moore |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
English in Economics and Business : English for Economics and Business Students
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
338.5 ENG
|
Tác giả:
Sarah Bales-American teacher;Do Thi Nu-Head English Department;Ha Kim Anh-Teacher of English; Hanoi National Economics University. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vận dụng khoa nhân tướng học : Trong ứng xử và quản lý kinh doanh /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 VI-C
|
Tác giả:
Việt Chương |
Bao gồm Chương 1: Nhân diện chính thường. Chương 2: Nhân diện biến hình. Chương 3: Nhân diện dị biệt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Lập Văn chủ biên, Từ Tôn Minh, Trương Hoài Thừa, Sầm Hiền An; Hồ Châu, Nguyễn Văn Đức, Tạ Phú Chinh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp đàm thoại tiếng Anh và giao tiếp tiếng Anh Thương mại
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 MI-K
|
Tác giả:
Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trắc nghiệm từ vựng tiếng Anh thương mại : Đáp án và chú giải
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh. |
Tập sách trình bày các từ vựng tiếng Anh thương mại với 1000 câu trắc nghiệm thuộc nhiều lãnh vực như quản lý, kế toán, tài chính,....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Dzũng |
Tóm tắt tác phẩm và tiểu sử tác giả của 130 kiệt tác văn chương thế giới.
|
Bản giấy
|
||
Thành ngữ Anh văn trong các tình huống : 400 Động từ kép và thành ngữ thường thấy trong các kỳ thi TOEFL, PET, EST & Chứng chỉ A, B, C /
Năm XB:
1998 | NXB: Mũi Cà Mau
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|