| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghi thức thư tín thương mại quốc tế : International Trade Correspondence Etiquette /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
651.75 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Đàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Ngọc Bình |
Tài liệu cung cấp các thông tin Giúp bạn khi khiếu kiện
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hầu Thư Sâm, Quý Truyền Đình; Trần Hữu Nùng dịch |
Vai trò của khích lệ trong việc sử dụng nhân tài. Các biện pháp khích lệ như : quan tâm, yêu mến, tôn trọng, khoan dung, khen ngợi, phê bình, cạnh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Đặng Quế Vinh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật lập trình c++
|
Bản giấy
|
||
22 điều luật xây dựng thương hiệu : (Cách làm cho sản phẩm hay dịch vụ có thương hiệu tầm cỡ quốc tế) /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
381 RI-A
|
Tác giả:
Al Ries, Laura Ries |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế thương mại
Năm XB:
2003 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
381.071 DA-D
|
Tác giả:
GS.TS Đặng Đình Đào, TS Trần Văn Bão |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Tề, Nguyễn Thị Xuân Liễu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Trí |
Giới thiệu đầy đủ khái niệm, đặc điểm, cách dùng các loại từ, từ tổ và kiểu câu, những quy tắc ngữ pháp cơ bản thường dùng trong các kì thi chứng chỉ.
|
Bản giấy
|
||
Phân tích và thiết kế kết cấu bằng phần mềm SAP2000. Tập 1, Ứng dụng cơ bản
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
624.20285 BU-V
|
Tác giả:
Bùi, Đức Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
关道雄 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật điện thoại qua IP và Internet : IP telephony & internet telephony /
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
621.385 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Sơn, Hoàng Trọng Minh, Hoàng Đức Hải |
Tổng quan về PSTN và so sánh với việc truyền thoại qua IP; Hệ thống điện thoại doanh nghiệp; Cơ sở báo hiệu điện thoại..
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết mạch :. Tập 2 / : : Sách được dùng làm giáo trình cho sinh viên đại học và cao đẳng kỹ thuật. /
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.31 PH-N
|
Tác giả:
Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Tuý. |
Đồ thị Bode; Bốn cực tuến tính tương hỗ; Bốn cực tuyến tính không tương hỗ; Ứng dụng của bốn cực...
|
Bản giấy
|