| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giao tiếp tiếng Anh thương mại
Năm XB:
2003 | NXB: Nxb Quốc gia TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-C
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Hướng dẫn tình huống giao tiếp, mẫu câu đối thoại, luyện dịch trực thoại, giải thích thuật ngữ thương mại.
|
Bản giấy
|
|
Hành trang tri thức thế kỷ XXI 3 : Kinh tế,
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
330 XU-D
|
Tác giả:
Xuân Du, Đào Dục, Lê Huy Hòa, Trần Thanh, Phạm Thiều |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đọc và viết thư bằng tiếng Anh : Tiếng Anh cho mọi người /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428 HO-P
|
Tác giả:
GS. Hoàng Phúc |
Hướng dẫn cách đọc tiếng Anh nhanh nhất. Sách có kèm theo nhiều mẩu thư hướng dẫn về cách viết tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
|
Thuyết trình bằng tiếng Anh những vấn đề trong kinh doanh
Năm XB:
2003 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428. NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Onorê Đơ Banzăc; Vũ Đình Liêm dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thủ thuật viết một bức thư xin việc đạt hiệu quả
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Các quy tắc chung, các câu tạo ấn tượng tốt. Cách viết bản tự truyện và các loại thư liên quan. Các bức thư xin việc mẫu. Phụ lục về các học vị,...
|
Bản giấy
|
|
Trọng tài và các phương thức giải quyết tranh chấp lựa chọn giải quyết các tranh chấp thương mại như thế nào
Năm XB:
2003 | NXB: Công ty in truyền thông Việt Nam,
Từ khóa:
Số gọi:
343,57 CH-I
|
Tác giả:
Christophe Imhoos |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Văn học so sánh : Nghiên cứu và dịch thuật /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
801 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thỏa, Nguyễn Thiện Giáp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Trà , Thái Vĩnh Hiển |
Trình bày kĩ thuật Audio với các nội dung: tín hiệu âm thanh, các hệ thống và thiết bị điện thanh, kĩ thuật và thiết bị ghi âm từ tính...phần kĩ...
|
Bản giấy
|
||
Các quá trình,thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm :. Tập 3 : : Các quá trình và thiết bị truyền nhiệt /
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH. Nguyễn Bin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ẩm thực Hà Nội phục vụ cho du lịch : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hảo, Dư Thanh Lan, GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Nghiên cứu ẩm thực Hà nội phục vụ cho du lịch
|
Bản giấy
|