| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Vùng đất trẻ : Tập phóng sự, bút ký /
Năm XB:
2006 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922803 TH-L
|
Tác giả:
Thao Lâm |
Tập hợp những bài phóng sự, bút kí về nhiều lĩnh vực hoạt động khoa học công nghệ và những kỷ niệm khó quên trong cuộc đời làm báo của tác giả Thao...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lù Dín Siềng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Quang Ngọc (ch.b.), Hà Mạnh Khoa, Hoàng Anh Tuấn... |
Cung cấp đầy đủ, hệ thống và toàn diện lịch sử dân tộc trong 100 năm dưới triều Lê (1428-1527) về các mặt xây dựng và củng cố đất nước, quân đội,...
|
Bản giấy
|
||
Vương triều Lý - Trần với kinh đô Thăng Long
Năm XB:
2010 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
160/338 TKYB-02
|
Tác giả:
Trần Hồng Đức |
Trình bày khái quát về hai triều đại Lý - Trần, công lao và đóng góp của các danh nhân thời Lý, Trần. Một số thành tựu thơ văn, kiến trúc của Thăng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B.s.: Vũ Văn Quân (ch.b.), Nguyễn Thị Phương Chi, Lê Đình Sỹ... |
Khái quát lịch sử nhà Trần từ quá trình thành lập, phát triển ổn định, thịnh vượng và suy vong qua các đời Vua của Vương triều Trần - Quốc gia Đại...
|
Bản giấy
|
||
Ways of expressing futurity in english with references to the vietnamese equivalents : Các cách biểu đạt ý nghĩa tương lai troong tiếng anh và những tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Nhung, GVHD: Hoang Tuyet Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Weather idioms in English and Vietnamese
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-Q
|
Tác giả:
Hoang Thi Quyen; GVHD: Phạm Tố Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Windows 2000 thông qua hình ảnh : Tủ sách chất lượng cao Eligroup /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 WIN
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Khái quát về những tính năng và cải tiến mới trong windows 2000. Hướng dẫn cài đặt và sử dụng các chương trình ứng dụng của windows 2000
|
Bản giấy
|
|
Word order in english and vietnamese inversions : Trật tự từ trong đảo ngữ tiếng anh và tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyen Thi Mai, GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Word order in english and vietnamese SVC structures : Trật tự từ trong cấu trúc SVC tiếng anh và tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Tran Thi Huong, GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
WORD ORDER IN ENGLISH SIMPLE SENTENCES IN ‘THE SCARLET SAILS’ BY ALEXANDER GRIN WITH REFERENCE TO VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tố Nga; NHDKH Dr Nguyễn Thị Thu Hương |
The reason for writing the research lies in two points. The first one is to find out the word order in simple English sentences in “The Scarlet...
|
Bản điện tử
|
|
Word order of sentence components in English and Vietnamese SVA structure (a contrastive analysis)
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Phung Thi Mai Huong; GVHD: Pham Thi Tuyet Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|