| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
How to make a successful presentation in English
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-A
|
Tác giả:
Phung Thi Ngoc Anh, GVHD: Pham Thi Minh Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
81 sơ đồ kế toán và lập báo cáo tài chính ở các đơn vị hành chính sự nghiệp
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.83 BU-D
|
Tác giả:
TS.Bùi Văn Dương; Ths.. Lê Tuấn; Ths. Nguyễn Văn Hồng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật phục vụ nhà hàng : = English for restaurant staff : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
Gồm những bài khoá tiếng Anh theo chủ đề chuyên ngành kĩ thuật và nghiệp vụ nhà hàng, cuối mỗi bài có phần đọc hiểu, phát âm và ngữ pháp.
|
Bản giấy
|
|
|
|
Gồm các văn bản pháp luật về Doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. NGƯT. Đinh Xuân Trình chủ biên |
Nhập môn thanh toán quốc tế.- Các công cụ thanh toán quốc tế.- Các phương thức thanh toán quốc tế..
|
Bản giấy
|
||
A study on writing a narrative essay effectively
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-M
|
Tác giả:
Bui Ngoc My, GVHD: Pham Thi Minh Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang luyện thi chứng chỉ A-B-C tự học tiếng Anh
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.0076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hương, Lưu Thu Hương biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý bằng giá trị : Làm thế nào để đưa các giá trị vào quản lý để đạt được những thành công xuất sắc /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.4 BL-K
|
Tác giả:
Ken Blanchard, Michael O'connor ; Vũ Minh Tú dịch |
Viết về kinh nghiệm của các nhà kinh doanh làm công việc quản lí. Mô tả sự biến đổi mà tổ chức của họ có thể trải qua và cách họ có thể tạo ra một...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nghiệp vụ kinh doanh lữ hành : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 071 HA-L
|
Tác giả:
Hà Thuỳ Linh |
Khái quát chung về kinh doanh lữ hành và doanh nghiệp lữ hành, quan hệ giữa doanh nghiệp lữ hành và các nhà cung cấp sản phẩm du lịch, tổ chức xây...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Lê Thị Hồng Hạnh, CN. Nguyễn Thị Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
GS. TSKH. Từ Điển; GS. TS. Phạm Ngọc Kiểm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tiếng Anh chăm sóc khách hàng : = Customers' services : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Hiền (ch.b.), Đỗ Thị Kim Oanh. |
Các bài đọc hiểu, từ vựng, các bài thảo luận và bài tập tiếng Anh về những chủ đề dịch vụ chăm sóc khách hàng dành cho sinh viên ngành kinh tế...
|
Bản giấy
|