| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
51 bức thư tình hay nhất : Hoa cho tình yêu /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Anh, Hoàng Thị Hải Anh, Nguyễn Thị Hoa Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trí tuệ nhân tạo - Lập trình tiến hoá : Cấu trúc dữ liệu + Thuật giải di truyền = Chương trình tiến hoá /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc chủ biên, Đào Trọng Văn, Trần Tố Hương.. |
Trình bày về thuật giải di truyền và nguyên lý, cơ chế hoạt động. Cách áp dụng thuật giải di truyền các bài toán tối ưu số, phương pháp giải quyết...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành phân loại thực vật : dùng cho trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.1 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản, Hoàng Thị Bé |
Đặc điểm, tính chất chính của các nhóm sinh vật, các ngành sinh vật: ngành tảo lam, ngành nấm, ngành rêu, thông đá, hạt trần, hạt kín..
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán ứng dụng và cài đặt bằng C
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Phúc Trường Sinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Người dịch: ThS. Lê Hải Sâm, Phạm Lê Phát Toàn, Đàm Xuân Hiệp |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Kỹ thuật điều khiển
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế tri thức những khái niệm và vấn đề cơ bản
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
330 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Mộng Lân |
Thông tin và kiến thức; Những biểu hiện và sự nổi lên của nền kinh tế tri thức; Một số vấn đề của kinh tế tri thức; Một cách phát triển mới phát...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Huy; Minh Khiết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nông nghiệp và đàm phán thương mại
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
339.5 NON
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sương Ngọc |
Gồm những tài liệu đáng chú ý về vị vua nổi tiếng Càn Long.
|
Bản giấy
|
||
Kiểm tra và thực hành vốn tiếng Anh của bạn : Intermediate to advanced /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
W.S.Fowler, Nguyễn Trung Tánh (Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa ẩm thực Việt Nam - các món ăn Miền Trung
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
394.09597 MA-K
|
Tác giả:
Mai Khôi |
Cuốn sách này nói về cách chế biến món ăn, cách thưởng thức và một số nét đặc trưng về văn hóa ẩm thực của miền Trung.
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong giao dịch ngân hàng : Trình bày Anh - Hoa - Việt /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 HA-Y
|
Tác giả:
Hải Yến |
Bao gồm 20 bài học, phần từ vựng và đáp án kèm theo.
|
Bản giấy
|