| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở kỹ thuật mạng Internet
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.678 PH-V
|
Tác giả:
TS Phạm Minh Việt, TS Trần Công Nhượng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tuyển chọn 500 mẫu câu Thư thương mại và thông báo tiếng Anh
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-T
|
Tác giả:
Thu Thảo, Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật mạch điện tử phi tuyến
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3813 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Minh Việt, Trần Công Nhượng |
Nguyên lí mạch điện tử chứa linh kiện điện tử phi tuyến như điốt và tranzito, mạch logarit. Các mạch chức năng trong kĩ thuật viễn thông. Phân tích...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Văn Nguyên |
Cuốn sách trình bày cội nguồn các họ Việt Nam như: Kinh Dương Vương mở họ Hồng Bàng, Hùng Quốc Vương con trưởng cả trăm họ. Hùng Tuyên Vương với...
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu hiệp định thương mai Việt Nam Hoa Kỳ & quy chế thương mại đa phương
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
382.909597073 PH-M
|
Tác giả:
Phạm Minh |
Tìm hiểu hiệp định thương mại Việt Nam Hoa Ký&Quy chế thương mại đa phương
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Giáo trình M.F. Opxiannhicop; Phạm Văn Bích dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần bài tập /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 LE-Q
|
Tác giả:
PGS. PTS. NGƯT. Lê Mậu Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Binh thư yếu lược : Binh thư yếu lược hổ trướng khu cơ /
Năm XB:
2001 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
66/2141 VH-13
|
Tác giả:
Trần Hưng Đạo; Nguyễn Ngọc Tỉnh, Đỗ Mộng Khương dịch; GS. Đào Duy Anh hiệu đính |
Truyền thống đấu tranh quân sự của dân tộc Việt Nam dưới thời phong kiến, vừa có tính chất thực hành vừa mang tính chất lý luận quân sự
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở thủ đô Hà Nội trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
306.597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Chức (Ch.b), Vũ Khiêu, Trần Văn Bính |
Cuốn sách gồm 2 phần, giới thiệu những vấn đề chung và cụ thể về xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở Thủ đô Hà Nội trong...
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, thực trạng và giải pháp phát triển du lịch tỉnh thái nguyên
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 VU-A
|
Tác giả:
Vương Thị Lan Anh; GVHD: PGS. TS. Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luận về xã hội học nguyên thủy
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
301 LOW
|
Tác giả:
Robert Lowie ; Vũ Xuân Ba, Ngô Bằng Lâm dịch |
Nghiên cứu về một số vấn đề của xã hội thời kỳ nguyên thuỷ như: hôn nhân và gia đình, các quy tắc về họ hàng, thị tộc, thân phận đàn bà, tài sản,...
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng Dịch tiếng Hoa : Kinh tế-Tài chính-Thương mại /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
495 TR-D
|
Tác giả:
Trần Chấn Đông; Hồ Tu Khiết; Quang Hùng;... |
Mục đích chính của giáo trình này là giúp người học đọc thông thạo cách phiên dịch khẩu ngữ từ cơ bản đến nâng cao. Đối với các loại hình phiên...
|
Bản giấy
|