| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Bộ Văn hóa Thông tin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh |
Thiết lập mô hình trường điện từ. Các phương pháp giải tích nghiên cứu trường điện từ. Phương pháp mạch từ không gian thay thế. Nguyên lý cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Văn học nghệ thuật Thăng Long - Hà Nội quá khứ và hiện tại
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
394.209597 DI-Q
|
Tác giả:
Đình Quang |
Cuốn sách này khái quát về cội nguồn, tiềm lực dồi dào và các bước trưởng thành của văn học nghệ thuật Thăng Long - Hà Nội; khẳng định văn hóa nghệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Bá Tường |
Cơ sở dữ liệu. mô hình và ngôn ngữ thao tác, Thiết kế và khai thác kho dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Ngọc Tú (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những khía cạnh kinh tế và luật pháp về bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển trong thương mại quốc tế : Sách tham khảo
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
341.754 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Vũ Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng du lịch và vấn đề khai thác tuyến điểm du lịch dải ven biển Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng - Quảng Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Dương; GVHD: PGS.TS.Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vi xử lý : Dịch từ nguyên bản tiếng Anh / Son Hong Doo
Năm XB:
2001 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 SO-N
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Vi xử lý
|
Bản giấy
|
|
44 Tình huống thực hành Đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Đinh chủ biên, Bùi Lê Gôn, Phạm Đình Sùng |
Kim loại học, nhiệt luyện và công nghệ gia công kim loại; Nguyên lý máy; Truyền động cơ khí.
|
Bản giấy
|
||
260 Mẫu thư tín Pháp - Việt : Thư tín riêng, thư tín thương mại và giao dịch /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 HU-H
|
Tác giả:
Huỳnh Trung Hậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
126 Mẫu câu Thiệp và Thư mời trong giao tiếp tiếng Pháp
Năm XB:
2001 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
445 AN-N
|
Tác giả:
Ánh Nga; Công Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|