| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on the use of hedging devices in English and Vietnamese speech acts
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyen Huong Linh, GVHD: Ly Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang kinh doanh Harvard: Giao tiếp thương mại : =Business communication. /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Biên dịch: Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì hiệu đính. |
Những kinh nghiệm, ý tưởng và khả năng giao tiếp trong kinh doanh giúp nhà lãnh đạo quản lí tốt hơn trong công việc.
|
Bản giấy
|
|
Quản lý tính sáng tạo và đổi mới : Cẩm nang kinh doanh Harvard. Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
252/503 TKQN-02
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu Biên dịch. |
Nên lên những hướng dẫn cơ bản để một nhà quản lí biết cách xây dưng nhằm phát huy tối đa khả năng sáng tạo và tư duy đổi mới trong kinh doanh.
|
Bản giấy
|
|
Factors affecting the development of speaking English skills for the 2nd year student at English Faculty of HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Bich Ngoc, GVHD: Le Thi Anh Tuyet |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and sementic features of stative verbs a contrastive analysis with their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Ngân, GVHD: Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh hiệu quả : Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 CHI
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga; Phạm Ngọc Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Different uses of like in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thi Phuong, GVHD: Tran Huu Manh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước và một số bình luận về Luật Cạnh tranh của Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
341.7 NG-C
|
Tác giả:
Ths. .Nguyễn Văn Cương |
Tài liệu giới thiệu cơ chế thị trường - hiệu quả, cạnh tranh và hợp tác. Các - Ten và Luật cạnh tranh. Tiêu chí đánh giá tính bất hợp pháp của các...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic feature of the phrasal verbs GET a contrastive analysis with their Vietnamese semantic equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Ngo Thu Hang, GVHD: Vo Thanh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Longman preparation series for the Toeic test : More practice test /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 LO-U
|
Tác giả:
Lin Lougheed ; Nguyễn Thành Yến giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật mới về đầu tư kinh doanh : Luật doanh nghiệp năm 2005, Luật đầu tư năm 2005, luật thương mại năm 2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
346.597 PHA
|
Tác giả:
Hội Luật gia Việt Nam. Trung tâm Thông tin tư vấn pháp luật |
Cuốn sách là công cụ pháp lý rất quan trọng để thực hiện công việc đầu tư kinh doanh một cách hiệu quả và an toàn
|
Bản giấy
|
|
看图说话 :. 2, Quyển hạ / : : Tài liệu dành cho sinh viên năm nhất. /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại Học ngôn ngữ Bắc Kinh,
Từ khóa:
Số gọi:
495 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Vĩnh Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|