| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thủy Tuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lí thuyết hóa học : Phần bài tập. /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
541 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Mậu Quyền. |
Gồm những bài học về: Cấu tạo nguyên tử, liên kết hoá học và cấu tạo phân tử, nhiệt hoá học, cân bằng hoá học, chiều và giới hạn tự diễn biến của...
|
Bản giấy
|
|
Nghề thủ công truyền thống Việt Nam và các vị tổ nghề
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
390.4 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hảo |
Cuốn sách này giưới thiệu đến bạn đọc về thủ công truyền thống ở Việt Nam, sự ra đời và phát triển của các làng nghề, các nhân vật được tôn vinh...
|
Bản giấy
|
|
Business listening & Speaking : Thực hành kỹ năng Nghe và Nói trong tiếng Anh thương mại /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 MA-J
|
Tác giả:
Maurice Jamall; Bruce Wade |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thu Trang, Công Thị Nghĩa |
Cuốn sách nói về du lịch văn hóa ở Việt Nam, cụ thể là những điều kiện cần của người hướng dẫn du lịch,
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
John Flower; Ron Martinez |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thực hành đàm thoại tiếng Anh ngành du lịch : Practical English Conversation for Tourism /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.3 LA-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Thực hành đàm thoại tiếng Anh ngành du lịch
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Son Hong Doo, Choi Yong Sik Bs |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển kinh tế thương mại Anh - Việt
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
423 TR-C
|
Tác giả:
Trần Văn Chánh |
Gồm hơn 40.000 thuật ngữ và thành ngữ.
|
Bản giấy
|
|
Making sense of spelling and pronunciation : self study edition with answers /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 DI-C
|
Tác giả:
Christine Digby, John Myers |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|