| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế tri thức vấn đề và giải pháp : Kinh nghiệm của các nước phát triển và đang phát triển /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.959706 KIN
|
Tác giả:
Takashi Kiuchi, Tian Zhongqing, Cheonsik Woo.. |
Gồm 9 tài liệu chọn từ các bài tham luận tại hội thảo quốc tế Tôkyô tháng 10 năm 2000 theo chủ đề "các xu hướng và vấn đề ở Đông á năm 2001. Sự...
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Pháp thực hành
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
445 QU-M
|
Tác giả:
Quốc Mai, Phan Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đức Hân, Nguyễn Minh Hiển |
Những kiến thức cơ bản về Laser và giới thiệu một số loại Laser được sản xuất, ứng dụng trong công nghiệp như laser bán dẫn, laser rắn, khí...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyên Văn Điền, Phạm Thị Giới |
Hướng dẫn giải bài tập kỹ thuật điện: phương pháp giải mạch dòng điện không đổi, số phức và phương pháp biểu diễn đại lượng hình sin bằng số phức,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Cuốn sách này không chỉ đề cập đến xuất xứ và nghệ thuật chế biến món ăn mà đặc biệt nhấn mạnh với bạn đọc cách thưởng thức món ăn của miền Bắc
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jack London |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu học viết tiếng Anh : Những điểm căn bản nhất để viết đúng giảng giải rõ ràng... /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
425 MA-H
|
Tác giả:
Mai Khắc Hải, Mai Khắc Bích |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại cương lịch sử Việt Nam. Tập 3, 1945 - 1995 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.704 TR-Q
|
Tác giả:
Chủ biên Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh. |
Tóm tắt lịch sử Việt Nam từ thời nguyên thuỷ đến năm 2000, chia theo từng thời kỳ: thời dựng nước, thời Bắc thuộc, thời phong kiến dân tộc, cách...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
john Eastwood, Mai Lan Hương, Phạm Thị Thúy Trâm (dịch và giới thiệu) |
Gồm các bài trắc nghiệm giúp củng cố và kiểm tra lại kiến thức. 153 bài học và bài tập thực hành.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
W. Buchanan, Người dịch: Ngô Diễn Tập, Phạm Huy Quỳnh |
Kỹ thuật cơ bản lập trình bằng ngôn ngữ C. Các hàm, con trỏ, các lệnh lựa chọn, nhập vào và xuất ra, xâu, mảng
|
Bản giấy
|
||
Văn phạm tiếng pháp thực hành - trình độ cao cấp 2 : 350 bài tập kèm lời giải
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Số gọi:
445 PH-B
|
Tác giả:
Pham, Xuân Bá (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích thực trạng kinh doanh và một số giải pháp nâng cao khả năng thu hút khách sạn của khách sạn Ngôi sao - Hải Phòng
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Việt Hùng, PTS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|