| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kĩ thuật điện : Đã được Hội đồng môn học Bộ Giáo dục và Đào tạo thông qua dùng làm tài liệu giảng dạy ... /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào chủ biên, Lê Văn Doanh |
Các kiến thức cơ bản về mạch điện (thông số, mô hình, các định luật) các tính toán mạch điện và dòng điện hình sin. Nguyên lí, cấu tạo, tính năng...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật vi xử lý và máy tính vi tính
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004.125 DO-T
|
Tác giả:
TS. Đỗ Xuân Thụ, Hồ Khánh Lâm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ thuật vi xử lý và máy vi tính
|
Bản giấy
|
|
Phân tích tiềm năng và thực trạng khai thác điểm tuyến du lịch của tỉnh Thái Bình
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Hằng, PGS.TS Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vẽ mĩ thuật : Sách dùng cho sinh viên ngành kiến trúc /
Năm XB:
2000 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
750 LE-L
|
Tác giả:
Lê Đức Lai |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vẽ mĩ thuật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Patricia M.Hillebrandt |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lí thuyết kinh tế và công nghiệp xây dựng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
David A. Aaker, Erich Joachimsthaler |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đại cương lịch sử Việt Nam. /. Tập 1, Từ thời nguyên thuỷ đến năm 1858 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 TR-Q
|
Tác giả:
Chủ biên Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh. |
Tóm tắt lịch sử Việt Nam từ thời nguyên thuỷ đến năm 2000, chia theo từng thời kỳ: thời dựng nước, thời Bắc thuộc, thời phong kiến dân tộc, cách...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế gia công lắp ráp và nghiệm thu kết cấu thép
Năm XB:
2000 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1834 THI
|
|
Gồm 5 tiêu chuẩn nhà nước về thiết kế lắp ráp và nghiệm thu kết cấu thép. TCVN 4059:1985 Hệ thống chỉ tiêu chất lượng sản phẩm xây dựng kết cấu...
|
Bản giấy
|
|
Du lịch tỉnh Lạng Sơn: Tiềm năng, thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 LU-H
|
Tác giả:
Lương Thị Thúy Hà, GS.TS Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Hoàng Chí Thành |
Cuốn sách gồm 6 chương, trình bày các bài toán cùng các thuật toán tiêu biểu của lý thuyết tổ hợp.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Khánh, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Đại cương lịch sử Việt Nam. /. Tập 2, 1858 - 1945 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 TR-Q
|
Tác giả:
Chủ biên Trương Hữu Quýnh, Phan Đại Doãn, Nguyễn Cảnh Minh. |
Tóm tắt lịch sử Việt Nam từ thời nguyên thuỷ đến năm 2000, chia theo từng thời kỳ: thời dựng nước, thời Bắc thuộc, thời phong kiến dân tộc, cách...
|
Bản giấy
|