| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Phan Thị Luyện |
Giáo trình xã hội học pháp luật cung cấp cho người học ba nội dung cơ bản. Nội dung thứ nhất liên quan đến các vấn đề về lịch sử hình thành Xã hội...
|
Bản điện tử
|
||
GIÁO TRÌNH XÃ HỘI HỌC PHÁP LUẬT
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
340 PH-L
|
Tác giả:
TS. Phan Thị Luyện |
Giáo trình Xã hội học pháp luật được biên soạn nhằm trang bị kiến thức khái
quát cho người học về ba nội dung cơ bản của xã hội học pháp luật. Nội...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Phan Thị Luyện |
Giáo trình xã hội học pháp luật cung cấp cho người học ba nội dung cơ bản. Nội dung thứ nhất liên quan đến các vấn đề về lịch sử hình thành Xã hội...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tống Đình Quỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình xác suất và thống kê : Dùng cho sinh viên các ngành sinh học, nông - lâm - ngư nghiệp, kinh tế và quản lý kinh tế, tâm lí - giáo dục học /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 PH-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Xuân Kiều |
Trình bày một số nội dung của giải tích tổ hợp, khái niệm xác xuất, biến ngẫu nhiên, hàm phân phối mẫu và các số đặc trưng mẫu, ước lượng tham số,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình xác suất và thống kê : Dùng cho sinh viên các ngành sinh học, nông - lâm - ngư nghiệp, kinh tế và quản lý kinh tế, tâm lí - giáo dục học /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 PH-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Xuân Kiều |
Trình bày một số nội dung của giải tích tổ hợp, khái niệm xác xuất, biến ngẫu nhiên, hàm phân phối mẫu và các số đặc trưng mẫu, ước lượng tham số,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình xây dựng văn bản pháp luật
Năm XB:
2009 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
01/01 GTYB-01
|
Tác giả:
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Trình bày khái quát về văn bản pháp luật và xây dựng văn bản pháp luật. Giới thiệu quy trình, thể thức, các phương pháp xây dựng, giám sát, kiểm...
|
Bản điện tử
|
|
Global sociology : Introducing five contemporary societies
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
301 SC-L
|
Tác giả:
Linda Schneider, Arnold Silverman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Góp phần xác lập hệ thống quan niệm văn học trung đại việt nâm
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.92209 PH-L
|
Tác giả:
Phương Lựu |
Hệ thống những quan niệm văn học cơ bản, hệ thống quan niệm về các chỉnh thể chủ yếu của văn học, các mối liên hệ lịch sử của hệ thống.
|
Bản giấy
|
|
Góp phần xây dựng hệ thống quản lý chất lượng về vệ sinh an toàn thực phẩm theo Haccp cho sản phẩm sữa chua uống
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Kim Thùy Linh, GVHD: PGS.TS. Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Góp phần xây dựng hệ thống quản lý chất lượng về vệ sinh an toàn thực phẩm theo haccp cho sản phẩm sữa chua uống tiệt trùng Uht
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Ngọc, GVHD: PGS.TS. Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Góp phần xây dựng hệ thống quản lý chất lượng về Vsattp theo haccp cho sản phẩm sữa chua Yoghurt
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-X
|
Tác giả:
Phạm Thị Xuân, GVHD: PGS.TS. Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|