| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng nhà ở theo địa lý, thiên văn dịch lý
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
690 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tam |
Những kiến thức cơ bản về phong thuỷ và ứng dụng luật phong thuỷ trong xây dựng nhà cửa. Khái quát về Kinh Dịch. Cách chọn hướng nhà, chọn ngày...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Trọng Phụng |
Chuyện xoay quanh nhân vật Xuân tóc đỏ, cùng là xã hội phong kiến
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ngọc Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Data Structures and Problem Solving using C++ /
Năm XB:
2000 | NXB: Shepherd, Inc
Số gọi:
005.13 WE-M
|
Tác giả:
Mark Alen Weiss |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Truyền hình số có nén và Multimedia : Digital Compressed Television And Multimedia /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.388 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Sách |
Nội dung sách giúp bạn đọc tìm hiểu và nghiên cứu về truyền hình số có nén và một số vấn đề có liên quan, giúp ích cho việc...
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật trang trí nhà cửa : Hơn 40 cách thức chỉnh trang căn nhà của bạn /
Năm XB:
2000 | NXB: Văn nghệ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
747 NGH
|
Tác giả:
Xuân Anh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập vẽ kĩ thuật cơ khí . Tập 2 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
604.2 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hữu Quế; Nguyễn Văn Tuấn. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về bài tập vẽ kĩ thuật cơ khí
|
Bản giấy
|
|
Thủ thuật cho người lập trình Visual Basic
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.262 THU
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên dịch: VN-Guide |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng, thực trạng hoạt động du lịch và các tuyến điểm du lịch ở tỉnh Thanh Hóa
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Minh Hằng, Nguyễn Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kĩ nghệ phần mềm Tập 3 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 PR-E
|
Tác giả:
Roger S.Pressman ; Ngô Trung Việt dịch. |
Đảm bảo kiểm chứng và bảo trì tính toàn viện, Vai trò của tự động hóa
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí |
Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu của học sinh, sinh viên, các thầy cô giáo trong học...
|
Bản giấy
|