| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiềm năng và thực trạng khai thác tài nguyên du lịch nhân văn của thành phố Huế
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thủy; GVHD: GS.TS. Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện nghiên cứu và đào tạo về quả lý; Nhóm biên soạn: Thanh Thuỳ, Lệ Huyền,Liên Hương |
Tổ chức & điều hành dự án
|
Bản giấy
|
||
Adverbial clauses a contrastive study between English and Vietnamese
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Vân, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mistakes in translating made by third year students in Faculty of English at HOU
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TH-H
|
Tác giả:
Thân Nguyễn Phương Hải, GVHD: Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lương, Mạnh Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Lư |
Tài liệu cung cấp thông tin về 10 bí quyết thành công cho chúng ta thấy trí tuệ thông minh, tài năng kinh doanh... của người Do Thái
|
Bản giấy
|
||
Vietnamese learners' problems in using English conditional sentences
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-A
|
Tác giả:
Tran Thi Van Anh, GVHD: Pham Thi Bich Diep |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The use of English words in Vietnamese newspapers and daily conversations
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hong Anh, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân nhanh giống hoa Arum vàng bằng phương pháp nuôi cấy in vitro
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CA-C
|
Tác giả:
Cao Việt Chiến, GVHD: TS.Nguyễn Thị Lý Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cambridge IELTS 3 : With answers. Examination papers from Unversity of Cambridge local examinations syndicate
Năm XB:
2006 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
428.0076 CAM
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình nhân nhanh 2 giống lily Oriental Lily Casablanca màu trắng và Asiatic Lily Malta màu hồng in vitro
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-A
|
Tác giả:
Đào Thị Hải Anh, GVHD: PGS.TS Đỗ Năng Vịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền lực, tầm ảnh hưởng và sức thuyết phục : Power, influence and persuasion /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUY
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Vai trò thiết yếu của quyền lực trong tổ chức; Tầm ảnh hưởng, các chiến thuật gây ảnh hưởng, nghệ thuật thuyết phục trong kinh doanh. Khía cạnh đạo...
|
Bản giấy
|