| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khẩu ngữ thường dùng trong tiếng Hán hiện đại
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 TR-G
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Dương Quang Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Thần khúc : Dịch từ nguyên tác tiếng Ý trong cuốn La Commedia seconde l'antica vulgata của Giorgio Petrocchi /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
851 AL-I
|
Tác giả:
Dante Alighieri; Nguyễn Văn Hoàn dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kuzmeski, Maribeth |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đại lý lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Loan, TS. Lâm Thị Hồng Hoa |
Trình bày nghiệp vụ ngân hàng thương mại: Tổng quan về kế toán ngân hàng, kế toán nghiệp vụ tiền tệ, nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh chứng khoán,...
|
Bản điện tử
|
||
Handling Storms at Sea : The 5 Secrets of Heavy Weather Sailing
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
797.124 RO-H
|
Tác giả:
Hal Roth |
Few subjects are of more universal concern among sailors, and few incite more disagreement, than how to cope with storms at sea. In this clear,...
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm tăng cường hiệu quả quan hệ đối tác của công ty Eviva tour Vietnam với các nhà cung cấp và khách hàng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Tùng, Th.S Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu nội dung luật thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cư trú. Xác định mức thu nhập chịu thuế và thu nhập tính thuế, biểu thuế, căn cứ tính thuế...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thích Nhất Hạnh; Chân Đạt chuyển ngữ từ nguyên tác tiếng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
500 danh lam Việt Nam : 500 famous temples in Viet Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
000 VO-T
|
Tác giả:
Võ, Văn Tường |
Những danh lam thắng cảnh nổi tiếng của Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin : Phương pháp và ứng dụng
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
004.21 NG-P
|
Tác giả:
TS Nguyễn Hồng Phương (Chủ biên), Th.S Huỳnh Minh Đức, Đoàn Thiện Ngân (Hiệu đính) |
- Giới thiệu hệ thống thông tin. - Các bước tin học hóa hệ thống thông tin. - Phương pháp phân tích thiết kế. - Ứng dụng.
|
Bản điện tử
|