| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Lý thuyết nhận dạng ứng dụng trong quản lý
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 DO-T
|
Tác giả:
GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Cung cấp những kiến thức cơ bản và có hệ thống về khoa học nhận dạng để ứng dụng trong các hoạt động quản lí
|
Bản giấy
|
|
Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp và các văn bản mới về chế độ tự chủ mua sắm tài sản công, lập dự toán quyết toán thu, chi ngân sách kiểm toán, thanh tra, kiểm tra tài chính hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
657.1 CHE
|
Tác giả:
Bộ Tài chính. |
Cuốn sách nói vè chế độ kế toán hành chính sự nghiệp, chế độ mới về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Thị Hồng |
Kiến thức kế toán ngân hàng được trình bày dưới dạng sơ đồ tài khoản như: kế toán nghiệp vụ huy động vốn, kế toán nghiệp vụ tín dụng, nghiệp vụ cho...
|
Bản giấy
|
||
Nguồn gốc nhãn hiệu : Sự tiến hóa cuẩn phẩm liên tục tạo nên cơ hội xuất hiện các nhãn hiệu mới như thế nào? /
Năm XB:
2008 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 RI-A
|
Tác giả:
Al RIES & LAURA RIES |
Cuốn sách cung cấp kiến thức kinh doanh thực tế và hữu ích, đáp ứng nhu cầu tìm hiểu về nhãn hiệu và xây dựng nhãn hiệu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Văn Dung; ThS. Vũ Thị Bích Quỳnh. |
giới thiệu thách thức của việc ra quyết định, bối cảnh hệ thống cho quản trị tài chính, quản lý nguồn vốn, đánh giá thành quả, kế hoạch về nhu cầu...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình phân tích báo cáo tài chính
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
657.3 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Năng Phúc chủ biên. |
Cung cấp những thông tin cần thiết giúp các đối tượng sử dụng thông tin đánh giá khách quan về sức mạnh tài chính của doanhn nghiệp.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hội đồng các chứng chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Cuốn sác giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam nghiệp vụ nhà hàng và thiêu chuẩn VTOS - Nghiệp vụ nhà hàng
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa kháng bệnh bạc lá
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LT-B
|
Tác giả:
Lưu Thị Bình, GVHD: Phạm Ngọc Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn gây phá hủy nhiên liệu TC-1
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Nguyệt, GVHD: Nguyễn Thu Hoài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kiểm soát dịch bệnh trên nấm tiêu dùng nhờ vi khuản đối kháng ở quy mô nhỏ
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NH-T
|
Tác giả:
Nguyễn Huyền Trang, GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình luật hôn nhân và gia đình
Năm XB:
2008 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
346.59701 NG-C
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Văn Cừ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu hướng dẫn sử dụng: Phần mềm quản trị khách sạn, du lịch FOLIO PMS : Vesion 8.1 /
Năm XB:
2008 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.9 TAI
|
Tác giả:
Khoa Du lịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|