| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu thuốc từ thảo dược : Giáo trình sau đại học /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
615 NG-D
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thượng Dong (ch.b.), Nguyễn Tập, Nguyễn Duy Thuần.. |
Giới thiệu công tác điều tra, bảo tồn nguồn dược liệu thiên nhiên ở Việt Nam. Các kĩ thuật trồng, thu hái, chế biến sơ bộ về cây thuốc. Công tác...
|
Bản giấy
|
|
Cải biến hoạt tính của Amylaza bằng kỹ thuật Error-Prone Pcr
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Hương Giang. GVHD: Trương Nam Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu động học quá trình biến đổi chất lượng của dầu lạc khi gia nhiệt và vai trò của chất chống oxi-hóa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Hạnh. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, xây dựng quy trình sản xuất vi khuẩn chuyển hóa Nitơ để làm sạch nước nuôi động vật biển
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Duy Hùng, GVHD: PGS.TSKH. Trần Văn Nhị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chủng Corynebacterium Glutamicum đột biến sinh tổng hợp L-Lysin Cao
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Huyền. GVHD: Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Pha |
Logic học hình thức. Những vấn đề cơ bản của Logic biện chứng: logic của phát triển tiến hoá, hình thức tư duy trong logic biện chứng và những quy...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu ứng dụng vi khuẩn quang hợp tía làm thức awntuowi sống cho con giống động vật biển
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Phương Thuyên. GVHD: Trần Văn Nhị, Đỗ Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu khả năng xử lý nước thải chế biến thủy sản của bèo tây, bèo cái và cải xoong
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan. GVHD: Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm biện pháp nâng cao độ dai của sợi mì ăn liền
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyeexnn Chí Cường. GVHD: Vũ Hồng Sơn, Lương Hồng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập bài tập Điền từ, đặt câu, biến đổi câu tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.076 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình công nghệ chế biến dầu mỡ thực phẩm : Mã số: CB 351 /
Năm XB:
2005 | NXB: Trường Đại học Cần Thơ
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
ThS Trần Thanh Trúc (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Anh Sơn, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|