| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Thị Ngọc Trâm |
Cuốn sách giải thích cách nấu ăn tân dưỡng sinh, giá trị dinh dưỡng của bữa ăn tân dưỡng sinh, cách chọn thực phẩm và tâm thái cần thiết trong khi...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Quang Đệ |
-Hướng dẫn các loại hình, nội dung, hình thức và cách chuẩn bị để viết một bức thư, chỉ trình bày đơn ngữ tiếng Việt.....
- Giới thiệu những mẫu...
|
Bản giấy
|
||
Các tác giả đoạt giải thưởng Hội nhà văn Việt Nam : Tuyển tập truyện ngắn /
Năm XB:
1998 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895 HO-D
|
Tác giả:
Hồng Diệu, Lê Ngọc Tú |
Tuyển tập các truyện ngắn của các tác giả đã từng đoạt giải thưởng do Hội nhà văn Việt Nam trao tặng
|
Bản giấy
|
|
Thư tịch báo chí Việt Nam : (Sách tham khảo) /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
002 TO-R
|
Tác giả:
PGS. TS. Tô Huy Rứa (Chủ biên) |
Sơ lược lịch sử báo chí Việt Nam. Danh mục những tờ báo được xuất bản đầu tiên cho đến tháng 6-1996 (Những báo đang tiếp tục xuất bản hoặc ngừng...
|
Bản giấy
|
|
Những mẩu chuyện Hài hước : Tiếng Anh thực dụng dễ học /
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
428 TR-D
|
Tác giả:
Trần Lệ Dzung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Văn Thanh Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính . Tập 1 : : Ghép nối với thiết bị ngoài thông dụng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Giang. |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản giấy
|
|
English vocabulary in use : Từ vựng tiếng Anh thực hành. 100 chủ đề từ vựng tổng hợp cần thiết. /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 RED
|
Tác giả:
Stuart Redman; dịch: Vũ Tài Hoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển ngoại thương Anh - Việt, Việt - Anh
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
495 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hảo |
Gồm những thuật ngữ ngoại thương có tầ suất xuất hiện cao trên các văn bảo, hợp đồng liên quan đến lĩnh vực ngoại thương.
|
Bản giấy
|
|
Enterprise two : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
1998 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 WE-J
|
Tác giả:
Judy West, C.J Moore |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
English in Economics and Business : English for Economics and Business Students
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
338.5 ENG
|
Tác giả:
Sarah Bales-American teacher;Do Thi Nu-Head English Department;Ha Kim Anh-Teacher of English; Hanoi National Economics University. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Rosalind Miles |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|