| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Minh Tuyết; Lê Ngọc Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết |
Tập trung vào các điểm văn phạm tương đối khó trong tiếng Anh, kèm theo các dạng bài tập tuyển chọn để thực hành các phần đã được học. Có kèm đáp án.
|
Bản giấy
|
||
Nghệ thuật nói trước công chúng / : Dùng cho tất cả mọi người /
Năm XB:
1998 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
153.8 LA-R
|
Tác giả:
Raymond De Saint Laurent; Song Hà dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
J.S. Mckenllen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KTS. Võ Văn Lộc. |
Cuốn sách gồm trên 1500 mẫu nhà, đầy đủ từ mẫu nhà thôn quê, trang trại cho đến các mẫu nhà thành phố với nhiều kiểu dáng, diện tích sử dụng và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Edomondo de Amicis, Hoàng Thiếu Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Bảo Thanh Nghi |
Gồm 36 bài viết về các tình huống thường được dùng làm đề thi viết luận tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
||
Các nguyên tắc tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và các nước : Diễn giải
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
341 HU-T
|
Tác giả:
Huỳnh Viết Tấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Các nguyên tắc tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và các nước
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Khánh, Đỗ Quang Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KTS. Võ Văn Lộc. |
Cuốn sách gồm trên 1500 mẫu nhà, đầy đủ từ mẫu nhà thôn quê, trang trại cho đến các mẫu nhà thành phố với nhiều kiểu dáng, diện tích sử dụng và...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Quản trị doanh nghiệp thương mại
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
382 HO-D
|
Tác giả:
PGS. Hoàng Minh Đường; PTS Nguyễn Thừa Lộc (chủ biên) |
Trình bày các giá trị về thương mại và kinh doanh thương mại; doanh nghiệp thương mại trong nền kinh tế Việt Nam; môi trường kinh doanh của doanh...
|
Bản giấy
|
|
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|