| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Snapshots: An introduction to tourism
Năm XB:
2001 | NXB: Pearson Education Canada INC.
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 NO-N
|
Tác giả:
Norma Polovitz Nickerson, Paula Kerr |
The best-selling introductory text continues to provide readers with comprehensive overview of all aspects of the Canadian tourism industry. In...
|
Bản giấy
|
|
Sơ đồ hạch toán bài tập và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp : 251 sơ đồ hạch toán kế toán. /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.076 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Xuân Lực ; Nguyễn Văn Nhiệm |
Sơ đồ hạch toán kế toán, bài tập kế toán doanh nghiệp. nội dung, phương pháp lập và bài tập báo cáo tài chính doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Sơ đồ hạch toán bài tập và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp : 69 bài tập hạch toán kế toán. /
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.076 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Xuân Lực ; Nguyễn Văn Nhiệm |
Sơ đồ hạch toán kế toán, bài tập kế toán doanh nghiệp. nội dung, phương pháp lập và bài tập báo cáo tài chính doanh nghiệp
|
Bản giấy
|
|
So sánh luật Doanh nghiệp năm 1999 và Luật Doanh nghiệp năm 2005 / Công ty Luật Hợp Danh Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 PH-A
|
Tác giả:
ThS-LS. Phan Thông Anh. |
Giới thiệu luật doanh nghiệp năm 2005, một số điểm mới và so sánh luật doanh nghiệp năm 1999 và luật doanh nghiệp năm 2005
|
Bản giấy
|
|
So sánh và ẩn dụ trong ca dao trữ tình của người Việt (Dưới góc nhìn ngôn ngữ - văn hoá học)
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.909597 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Kim Ngọc |
Cơ sở lí thuyết cho việc nghiên cứu so sánh và ẩn dụ trong ca dao trữ tình người Việt. Phân tích những đặc điểm về hình thái, đặc điểm ngữ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay du lịch cộng đồng Việt Nam: Phương pháp tiếp cận thị trường
Năm XB:
2013 | NXB: WWF Việt Nam
Số gọi:
647.9 SOT
|
Tác giả:
WWF Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay hướng dẫn quy hoạch mạng lưới cấp thoát nước đô thị
Năm XB:
2020 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
628.1 PH-T
|
Tác giả:
Phan Tiến Tâm (ch.b.), Nguyễn Thị Thanh Hương |
Hướng dẫn quy hoạch hệ thống cấp thoát nước đô thị: Xác định quy mô và giải pháp tổng thể cho các công trình đơn vị trong hệ thống cấp nước; quy...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay hướng dẫn thiết kế, thi công các giải pháp phòng chống xói lở bảo vệ bờ biển
Năm XB:
2021 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
627.58 LE-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Hải Trung (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay Ngữ Pháp Tiếng Hoa hiện đại : Trình độ Sơ - Trung cấp /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
495 HU-V
|
Tác giả:
Huỳnh Diệu Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Các mẫu đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Trình bày tóm tắt về ngữ pháp và cách tra từ vựng tiếng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê, Tiến Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn, Ngọc Anh |
Sổ tay thuật ngữ giải thích các khái niệm, căn cứ pháp luật về quá trình điều tra tội phạm của các điều tra viên. Có kèm theo ví dụ minh hoạ
|
Bản giấy
|