| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Diễn thuyết trước công chúng : Làm sao để thu hút khán giả? /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-N
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn người đọc cách thu hút khán giả khi diễn thuyết trước công chúng
|
Bản giấy
|
|
Diễn xướng dân gian làng Phò Trạch, xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
781.6209597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thế |
Khái quát lịch sử hình thành và phát triển của vùng đất Phò Trạch, xã Phong Bình, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tổng quan về trò diễn...
|
Bản giấy
|
|
Diễn xướng văn học dân gian Quảng Bình
Năm XB:
2011 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
398.20959745 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Duy Văn |
Giới thiệu về vùng đất và điệu hò khoan phủ Quảng Ninh cùng một số mái hò phổ biến ở phủ Quảng Ninh: hò mái khoan, hò mái ba, mái dài, mái nện, mái...
|
Bản giấy
|
|
difference between the vietnamese and the american in communication styles
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Tran Thi Thu Huong; GVHD: Pham Thi Bich Diep |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Differences between the spoken and written English, in comparison with Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Differences between the Vietnamese and the american in communication styles
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Tran Thi Thu Huong; GVHD: Pham Thi Bich Diep |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Differences between the Vietnamese and the American in communication styles
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hương; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Different uses of like in English and its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-P
|
Tác giả:
Hoang Thi Phuong, GVHD: Tran Huu Manh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficult conversations : Craft a clear message, manage emotions, focus on a solution
Năm XB:
2016 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.45 DIF
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficulties and in Vietnamese into English movie translation and some suggested solutions
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Phương Linh; Nguyễn Thị Kim Chi M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Difficulties and possible strategies in practicing ielts listening tasks for third year students at the faculty of English, Hanoi Open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HA-C
|
Tác giả:
Ha Hue Chi; GVHD:Vu Tuan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficulties and possible strategies in practicing IELTS listening tasks for third-year students at the faculty of English, Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HA-C
|
Tác giả:
Ha Hue Chi; GVHD: Vu Tuan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|