| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phát triển du lịch trekking tại khu du lịch Yên tử - Quảng Ninh
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-N
|
Tác giả:
Vũ Văn Trí - GVHD: TS Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Quản lý hoạt động bán hàng đa cấp theo pháp luật Việt Nam.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DU-B
|
Tác giả:
Dương Văn Biên; NHDKH TS Vũ Phương Đông |
Kết quả nghiên cứu đề tài góp phần làm rõ hơn vấn đề lý luận về quản lý nhà nước đối với hoạt động bán hàng đa cấp, phân tích thực trạng pháp luật...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and pragmatic features of English question with reference to Vietnamese (based on the bilingual novel “Godfather”)
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyen Dinh Duc Muoi; NHDKH Assoc.Prof. Vo Dai Quang, Ph.D |
There are many ways to ask questions in English. It's important to understand the situation when deciding how to ask questions. In other words, is...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất tại quận Hải An, thành phố Hải Phòng.
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Đức Khương; NHDKH TS Nguyễn Văn Cương |
Mục đích của luận văn nhằm làm sáng tỏ thực tiễn thi hành pháp luật về giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực bồi thường khi nhà nước thu hồi đất tại...
|
Bản giấy
|
|
Politeness Strategies in Sympathy Expressions in English with Reference to Vietnamese Equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-A
|
Tác giả:
Le Thi Lan Anh; NHDKH Pham Thi Tuyet Huong |
The aim of the study is to investigate major similarities and differences in expressing sympathy in English and Vietnamese, particularly the...
|
Bản giấy
|
|
Difficulties in doing English reading comprehension exercises faced by the sophomores at Faculty of English, Hanoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Tiểu Linh; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực tại khách sạn Mường Thanh Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 ĐO-N
|
Tác giả:
Đỗ, Hà Ngân; GVHD: ThS. Lê Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bồi thường thiệt hại trong lao động từ thực tiễn tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 LU-T
|
Tác giả:
Lương Thị Thu Trang; NHDKH TS Nguyễn Xuân Thu |
Đề tài: “Pháp luật về bồi thường thiệt hại trong lao động từ thực tiễn tỉnh Bắc Giang” đã tập trung phân tích các quy định của BLLĐ về trách nhiệm...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF NEGATIVE STATEMENTS IN ENGLISH AND THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hương; NHDKH Dr Đặng Ngọc Hướng |
The purpose of this study is to investigate the syntactic and semantics features of English negative statements and their Vietnamese equivalents at...
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu học tập Nghiệp vụ điều hành du lịch
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
659.07 HO-N
|
Tác giả:
ThS. Hoàng Quế Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on how to improve speaking skills through movies for the second year English majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CA-M
|
Tác giả:
Cao Quỳnh Mai; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Modern legal drafting : a guide to using clearer language
Năm XB:
2018 | NXB: Cambridge
Số gọi:
808.0663 BU-P
|
Tác giả:
Butt, Peter |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|