| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình thị trường chứng khoán
Năm XB:
2018 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
332.64 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Đình Minh (ch.b.), Chu Nguyên Bình, Nguyễn Tiến Hùng... |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về thị trường tài chính, cơ chế vận hành và những quy định của một Sở giao dịch chứng khoán tại Việt Nam; kiến thức...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong kinh doanh bất động sản từ thực tiễn tỉnh Thanh Hóa
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thanh Hải; NHDKH PGS.TS Nguyễn Quang Tuyến |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Mục đích nghiên cứu tổng quát của luận văn là đưa ra giải pháp hoàn thiện pháp luật về chuyển...
|
Bản giấy
|
|
POLITENESS STRATEGIES IN DONALD TRUMP’S SPEECH AT REPUBLICAN NATIONAL CONVENTION 2016
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Đạt; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hồ Ngọc Trung |
The reason for writing the research lies in two points. The first one is to find out the politeness strategies and their functions in the speech of...
|
Bản giấy
|
|
The case study handbook: A student's guide
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658 WI-E
|
Tác giả:
William Ellet |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chống cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động quảng cáo trên truyền hình theo pháp luật hiện nay
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DO-A
|
Tác giả:
Đỗ Tuấn Anh; NHDKH TS Đặng Vũ Huân |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích của luận văn này là nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn của chống cạnh tranh không...
|
Bản giấy
|
|
ENGLISH CONDITIONALS AND THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS (ON THE BASIS OF THE BOOK HARRY POTTER AND THE CHAMBER OF SECRETS BY J.K. ROWLING)
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Ngân; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hồ Ngọc Trung |
This study comparatively analyses the structures and pragmatic features of English conditionals and their Vietnamese equivalents. The analysis is...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Pietro Bartolo; Lidia Tilotta |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật về lao động giúp việc gia đình ở Việt Nam : (Sách chuyên khảo) /
Năm XB:
2018 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DO-D
|
Tác giả:
TS. Đỗ Thị Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trách nhiệm bồi thường thiệt hại khi vi phạm hợp đồng thương mại
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lý; NHDKH TS Phạm Minh Sơn |
Có thể nói, loại tranh chấp xảy ra nhiều nhất trong hoạt động thương mại là tranh
chấp về hợp đồng. Khi xem xét trách nhiệm của các bên tranh chấp...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH VERB ‘GET’ WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS IN THE NOVEL ‘VANITY FAIR’ BY W.M.THACKERAY
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-D
|
Tác giả:
Lê Bích Diệp; NHDKH Assoc.Prof.Dr Lê Văn Thanh |
The purpose of this study is to investigate the syntactic and semantics features of English verb get with reference to Vietnamese equivalent in the...
|
Bản giấy
|
|
a comparative study on making invitation in english and vietnamese from cross-cultural perspective
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Hưng; GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A comparative study on making invitation in English and VietNamese from cross-cultural perspective
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Viet Hung; GVHD: Vu Tuan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|