| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật về bảo vệ rừng từ thực tiễn huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-K
|
Tác giả:
Lê Trung Kiên; NHDKH PGS.TS Vũ Thị Duyên Thủy |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu: Mục đích của việc nghiên cứu đề tài là đưa ra định hướng và giải pháp hoàn thiện pháp...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and Semantic features of English of English Verb “Take” in the novels “ The Old Man and The Sea” and “ For Whom The Bell Tools” By Ernest Hemingway with reference to its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh; NHDKH Assoc.Prof.Dr Lê Văn Thanh |
The verb “take” is one of the most commonly used in English. It can be divided into 17 semantic meanings and there are 13 idioms and 37 phrasal...
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong lĩnh vực an toàn thực phẩm ở Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-Y
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Yến; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thị Vân Anh |
Mục đích nghiên cứu: Luận văn nhằm góp phần làm rõ thêm lý luận pháp luật, cũng như thực trạng pháp luật về bảo vệ quyền lợi NTD trong lĩnh vực...
|
Bản điện tử
|
|
CONCEPTUAL METAPHORS OF LOVE IN LYRICS BY BEE GEES
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thúy; NHDKH Đặng Nguyên Giang, Ph.D |
The title of my thesis is Conceptual metaphors of love in lyrics by Bee Gees. The study is carried out with a view to pointing out conceptual...
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu học tập Quản trị kinh doanh lữ hành
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
650.07 HO-N
|
Tác giả:
ThS. Hoàng Quế Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Difficulties in doing English reading comprehension exercises faced by the sophomores at Faculty of English, Hanoi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Tiểu Linh; GVHD: Hồ Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Benoit Mayer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật về hỗ trợ cho người có đất bị thu hồi từ thực tiễn huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Danh Tài; NHDKH TS Vũ Quang |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu: Hiện nay thực tiễn thực hiện việc hỗ trợ cho người có đất bị thu hồi còn gặp nhiều khó...
|
Bản giấy
|
|
A study on the structural and semantic features of Tag- questions with reference to Vietnamese equivalents based on the bilingual play “ an ideal husband’
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-N
|
Tác giả:
Đào Thị Vân Nga; NHDKH Assoc.Prof.Dr Phan Văn Quế |
The study is conducted to provide an exhaustive description of English tag questions and Vietnamese equivalents in terms of structures and meanings...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ nhà hàng Cafe Promenade KS Daewoo Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 TR-N
|
Tác giả:
Phạm Khánh Linh - GVHD: ThS Trần Thu Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A Study on Syntactic and Semantic Features of the Giving Verb Group in English and Their Vietnamese Equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 QU-H
|
Tác giả:
Quan Thi Thanh Huyen; NHDKH Dr Nguyen Thi Van Dong |
Nowadays, English is regarded as the language of modernization and technological advancement all over the world. Learning English is also...
|
Bản giấy
|
|
Sustainable Tourism & Tourguiding Skills : STT Skills /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
156.5 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|